discussability of options
Tính khả thi của các lựa chọn
assessing discussability
Đánh giá tính khả thi
improving discussability
Cải thiện tính khả thi
discussability concerns
Những lo ngại về tính khả thi
limited discussability
Tính khả thi bị hạn chế
high discussability
Tính khả thi cao
enhancing discussability
Tăng cường tính khả thi
discussability factors
Các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả thi
analyzing discussability
Phân tích tính khả thi
impact on discussability
Tác động đến tính khả thi
the lack of discussability stifled any potential for meaningful reform.
Việc thiếu tính thảo luận đã làm ngừng trệ mọi tiềm năng cho cải cách mang tính chất thực chất.
we need to foster an environment where open discussability is encouraged.
Chúng ta cần xây dựng một môi trường khuyến khích tính thảo luận cởi mở.
the report highlighted the limited discussability of the proposed policy.
Báo cáo đã chỉ ra tính thảo luận hạn chế của chính sách được đề xuất.
increased discussability can lead to more informed decision-making processes.
Tăng cường tính thảo luận có thể dẫn đến các quy trình ra quyết định được thông tin tốt hơn.
the topic's discussability was hampered by political sensitivities.
Tính thảo luận của chủ đề này bị cản trở bởi các yếu tố nhạy cảm chính trị.
promoting discussability requires creating safe spaces for dialogue.
Khuyến khích tính thảo luận đòi hỏi việc tạo ra các không gian an toàn cho đối thoại.
the absence of discussability prevented a thorough evaluation of the project.
Sự vắng mặt của tính thảo luận đã ngăn cản việc đánh giá kỹ lưỡng dự án.
we examined the factors affecting the discussability of the issue at hand.
Chúng ta đã xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính thảo luận của vấn đề hiện tại.
the committee aimed to enhance the discussability of the new regulations.
Hội đồng nhằm tăng cường tính thảo luận của các quy định mới.
a key challenge is ensuring equitable access to discussability for all stakeholders.
Một thách thức chính là đảm bảo quyền tiếp cận tính thảo luận một cách công bằng cho tất cả các bên liên quan.
the research explored the relationship between discussability and public engagement.
Nghiên cứu đã khám phá mối quan hệ giữa tính thảo luận và sự tham gia của công chúng.
discussability of options
Tính khả thi của các lựa chọn
assessing discussability
Đánh giá tính khả thi
improving discussability
Cải thiện tính khả thi
discussability concerns
Những lo ngại về tính khả thi
limited discussability
Tính khả thi bị hạn chế
high discussability
Tính khả thi cao
enhancing discussability
Tăng cường tính khả thi
discussability factors
Các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả thi
analyzing discussability
Phân tích tính khả thi
impact on discussability
Tác động đến tính khả thi
the lack of discussability stifled any potential for meaningful reform.
Việc thiếu tính thảo luận đã làm ngừng trệ mọi tiềm năng cho cải cách mang tính chất thực chất.
we need to foster an environment where open discussability is encouraged.
Chúng ta cần xây dựng một môi trường khuyến khích tính thảo luận cởi mở.
the report highlighted the limited discussability of the proposed policy.
Báo cáo đã chỉ ra tính thảo luận hạn chế của chính sách được đề xuất.
increased discussability can lead to more informed decision-making processes.
Tăng cường tính thảo luận có thể dẫn đến các quy trình ra quyết định được thông tin tốt hơn.
the topic's discussability was hampered by political sensitivities.
Tính thảo luận của chủ đề này bị cản trở bởi các yếu tố nhạy cảm chính trị.
promoting discussability requires creating safe spaces for dialogue.
Khuyến khích tính thảo luận đòi hỏi việc tạo ra các không gian an toàn cho đối thoại.
the absence of discussability prevented a thorough evaluation of the project.
Sự vắng mặt của tính thảo luận đã ngăn cản việc đánh giá kỹ lưỡng dự án.
we examined the factors affecting the discussability of the issue at hand.
Chúng ta đã xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính thảo luận của vấn đề hiện tại.
the committee aimed to enhance the discussability of the new regulations.
Hội đồng nhằm tăng cường tính thảo luận của các quy định mới.
a key challenge is ensuring equitable access to discussability for all stakeholders.
Một thách thức chính là đảm bảo quyền tiếp cận tính thảo luận một cách công bằng cho tất cả các bên liên quan.
the research explored the relationship between discussability and public engagement.
Nghiên cứu đã khám phá mối quan hệ giữa tính thảo luận và sự tham gia của công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay