indisputability

[Mỹ]/ˌɪndɪˌspjuːtəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪndɪˌspjuːtəˈbɪləti/

Dịch

n. tính chất không thể tranh cãi; sự thật hoặc chắc chắn không thể nghi ngờ.
Word Forms
số nhiềuindisputabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

indisputability matters

Vietnamese_translation

indisputabilities remain

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the indisputability of the dna evidence ended the debate in court.

Tính không thể chối bỏ của bằng chứng DNA đã chấm dứt cuộc tranh luận tại tòa án.

scientists tested the claim repeatedly to establish its indisputability.

Các nhà khoa học đã kiểm tra tuyên bố nhiều lần để xác lập tính không thể chối bỏ của nó.

the report emphasized the indisputability of the recorded timeline.

Báo cáo nhấn mạnh tính không thể chối bỏ của thời gian được ghi lại.

her calm testimony added to the indisputability of the account.

Bằng chứng khai báo bình tĩnh của cô ấy đã tăng cường tính không thể chối bỏ của câu chuyện.

we need documentation that supports the indisputability of our findings.

Chúng ta cần tài liệu hỗ trợ tính không thể chối bỏ của các phát hiện của chúng ta.

the judge questioned the indisputability of the witness statement.

Tòa án đã nghi ngờ tính không thể chối bỏ của lời khai nhân chứng.

clear citations lend indisputability to the argument in academic writing.

Các trích dẫn rõ ràng giúp tăng tính không thể chối bỏ cho lập luận trong viết học thuật.

they relied on the indisputability of the official records to resolve the dispute.

Họ dựa vào tính không thể chối bỏ của hồ sơ chính thức để giải quyết tranh chấp.

new footage strengthened the indisputability of what happened that night.

Video mới đã củng cố tính không thể chối bỏ của những gì đã xảy ra vào đêm đó.

he argued for the indisputability of the contract terms as written.

Ông lập luận cho tính không thể chối bỏ của các điều khoản hợp đồng như đã được viết.

the indisputability of the results depends on transparent methods.

Tính không thể chối bỏ của kết quả phụ thuộc vào các phương pháp minh bạch.

public trust grew with the indisputability of the audit trail.

Tin tưởng của công chúng tăng lên cùng với tính không thể chối bỏ của hồ sơ kiểm toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay