disenrollment

[Mỹ]/[ˌdɪsɪˈrəʊlmənt]/
[Anh]/[ˌdɪsɪˈrəʊlmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hủy bỏ việc đăng ký hoặc ghi danh; việc rút khỏi một khóa học, chương trình hoặc cơ sở giáo dục; Quy trình chính thức loại bỏ một học sinh khỏi một trường học hoặc chương trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

disenrollment process

Quy trình hủy đăng ký

avoiding disenrollment

Tránh hủy đăng ký

disenrollment fees

Phí hủy đăng ký

disenrollment form

Biểu mẫu hủy đăng ký

request disenrollment

Yêu cầu hủy đăng ký

disenrollment deadline

Hạn chót hủy đăng ký

after disenrollment

Sau khi hủy đăng ký

disenrollment policy

Chính sách hủy đăng ký

complete disenrollment

Hủy đăng ký hoàn tất

Câu ví dụ

the university requires a formal disenrollment process for all students.

Trường đại học yêu cầu quy trình rút tên chính thức cho tất cả sinh viên.

due to financial difficulties, she requested a voluntary disenrollment from the program.

Vì khó khăn tài chính, cô ấy đã yêu cầu rút tên tự nguyện khỏi chương trình.

disenrollment fees may apply if you withdraw after a certain date.

Có thể áp dụng phí rút tên nếu bạn rút tên sau một ngày nhất định.

the school sent a letter confirming his disenrollment from the course.

Trường đã gửi một lá thư xác nhận việc rút tên của anh ấy khỏi khóa học.

students facing disenrollment are encouraged to meet with an advisor.

Sinh viên đối mặt với việc rút tên được khuyến khích gặp mặt một cố vấn.

repeated absences can lead to administrative disenrollment.

Vắng mặt lặp lại có thể dẫn đến việc rút tên hành chính.

he completed the disenrollment paperwork last week.

Anh ấy đã hoàn thành các thủ tục rút tên vào tuần trước.

the deadline for disenrollment is approaching quickly.

Điều kiện rút tên đang đến gần nhanh chóng.

disenrollment from a class does not guarantee a full refund of tuition.

Rút tên khỏi một lớp học không đảm bảo hoàn tiền đầy đủ học phí.

she initiated the disenrollment process online.

Cô ấy đã khởi động quy trình rút tên trực tuyến.

the registrar handles all disenrollment requests.

Người quản lý học vụ xử lý tất cả các yêu cầu rút tên.

disenrollment can impact eligibility for financial aid.

Rút tên có thể ảnh hưởng đến tư cách đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay