disestablishment

[Mỹ]/ˌdɪsɪsˈtæblɪʃmənt/
[Anh]/ˌdɪsɪsˈtæblɪʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động loại bỏ tư cách chính thức của một nhà thờ
Word Forms
số nhiềudisestablishments

Cụm từ & Cách kết hợp

disestablishment clause

điều khoản bãi bỏ

disestablishment movement

phong trào bãi bỏ

disestablishment theory

thuyết bãi bỏ

disestablishment policy

chính sách bãi bỏ

disestablishment debate

cuộc tranh luận về bãi bỏ

disestablishment act

đạo luật bãi bỏ

disestablishment principle

nguyên tắc bãi bỏ

disestablishment issue

vấn đề bãi bỏ

disestablishment reform

cải cách bãi bỏ

disestablishment discussion

cuộc thảo luận về bãi bỏ

Câu ví dụ

the disestablishment of the church was a significant event in history.

việc bãi bỏ chức vụ của nhà thờ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử.

many argued for the disestablishment of the state religion.

nhiều người tranh luận về việc bãi bỏ tôn giáo nhà nước.

disestablishment can lead to greater religious freedom.

việc bãi bỏ có thể dẫn đến tự do tôn giáo lớn hơn.

the movement for disestablishment gained momentum in the 19th century.

cuộc vận động bãi bỏ đã giành được nhiều động lực hơn trong thế kỷ 19.

disestablishment is often a contentious political issue.

việc bãi bỏ thường là một vấn đề chính trị gây tranh cãi.

he wrote a book on the disestablishment of religious institutions.

anh ấy đã viết một cuốn sách về việc bãi bỏ các tổ chức tôn giáo.

the disestablishment of the monarchy was a radical change.

việc bãi bỏ chế độ quân chủ là một sự thay đổi triệt để.

public opinion shifted towards disestablishment in recent years.

ý kiến ​​công chúng đã chuyển sang ủng hộ việc bãi bỏ trong những năm gần đây.

disestablishment can impact funding for religious organizations.

việc bãi bỏ có thể ảnh hưởng đến nguồn tài trợ cho các tổ chức tôn giáo.

he advocated for the disestablishment of all state-supported religions.

anh ấy ủng hộ việc bãi bỏ tất cả các tôn giáo được nhà nước hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay