disillusionments

[Mỹ]/[dɪˌsɪljuːʒn mənts]/
[Anh]/[dɪˌsɪljuːʒn mənts]/

Dịch

n. cảm giác thất vọng hoặc mất lòng tin; trạng thái cho rằng một điều gì đó là không thực hoặc thất vọng; hành động trở nên thất vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

facing disillusionments

đối mặt với sự thất vọng

avoid disillusionments

tránh thất vọng

expressing disillusionments

biểu lộ sự thất vọng

overcoming disillusionments

vượt qua sự thất vọng

deep disillusionments

sự thất vọng sâu sắc

shared disillusionments

sự thất vọng chia sẻ

past disillusionments

sự thất vọng trong quá khứ

future disillusionments

sự thất vọng trong tương lai

recognizing disillusionments

nhận ra sự thất vọng

caused disillusionments

sự thất vọng gây ra

Câu ví dụ

the veteran soldier faced many disillusionments after returning from war.

Người lính cựu chiến binh đã đối mặt với nhiều thất vọng sau khi trở về từ chiến tranh.

she experienced disillusionments with the political system after years of activism.

Cô đã trải qua những thất vọng với hệ thống chính trị sau nhiều năm hoạt động tích cực.

his disillusionments with the company led him to seek new employment.

Sự thất vọng của anh với công ty đã khiến anh tìm kiếm việc làm mới.

the film exposed the disillusionments of young people with modern life.

Bộ phim phơi bày sự thất vọng của giới trẻ với cuộc sống hiện đại.

despite their initial enthusiasm, disillusionments set in regarding the project.

Dù ban đầu họ rất hào hứng, nhưng sự thất vọng đã bắt đầu về dự án.

the harsh realities of the job market brought disillusionments to many graduates.

Thực tế khắc nghiệt của thị trường lao động đã mang lại sự thất vọng cho nhiều sinh viên mới tốt nghiệp.

he openly shared his disillusionments with the outcome of the negotiations.

Anh đã công khai chia sẻ sự thất vọng của mình về kết quả đàm phán.

the team’s repeated failures deepened their disillusionments with the coach.

Sự thất bại lặp đi lặp lại của đội đã làm sâu sắc thêm sự thất vọng của họ với huấn luyện viên.

her disillusionments with the industry prompted a career change.

Sự thất vọng của cô với ngành nghề đã thúc đẩy cô thay đổi nghề nghiệp.

the novel explores the disillusionments of a generation after the war.

Truyện ngắn khám phá sự thất vọng của một thế hệ sau chiến tranh.

he tried to ignore his disillusionments and move forward with his life.

Anh cố gắng bỏ qua sự thất vọng của mình và tiếp tục cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay