disillusions

[Mỹ]/ˌdɪsɪˈluːʒənz/
[Anh]/ˌdɪsɪˈluːʒənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giải phóng ai đó khỏi ảo tưởng hoặc niềm tin sai lầm

Cụm từ & Cách kết hợp

disillusions arise

ảo tưởng bị sinh ra

disillusions grow

ảo tưởng lớn lên

disillusions fade

ảo tưởng phai nhạt

disillusions linger

ảo tưởng kéo dài

disillusions mount

ảo tưởng tăng lên

disillusions spread

ảo tưởng lan rộng

disillusions deepen

ảo tưởng trở nên sâu sắc hơn

disillusions emerge

ảo tưởng xuất hiện

disillusions shock

ảo tưởng gây sốc

disillusions challenge

ảo tưởng thách thức

Câu ví dụ

his constant failures disillusioned him about his career prospects.

Những thất bại liên tục của anh ấy đã khiến anh ấy thất vọng về triển vọng sự nghiệp của mình.

the movie disillusions viewers about the glamorous life of celebrities.

Bộ phim khiến người xem thất vọng về cuộc sống hào nhoáng của những người nổi tiếng.

she was disillusioned by the harsh realities of adulthood.

Cô ấy thất vọng bởi những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống trưởng thành.

his disillusions about love made him hesitant to date again.

Những thất vọng của anh ấy về tình yêu khiến anh ấy ngần ngại hẹn hò trở lại.

the disillusions of youth often lead to a more realistic outlook.

Những thất vọng của tuổi trẻ thường dẫn đến một cái nhìn thực tế hơn.

many people experience disillusionments as they grow older.

Nhiều người trải qua những thất vọng khi họ già đi.

her disillusionment with politics motivated her to become more active.

Sự thất vọng của cô ấy về chính trị thúc đẩy cô ấy trở nên năng động hơn.

disillusions can sometimes inspire personal growth and change.

Những thất vọng đôi khi có thể truyền cảm hứng cho sự phát triển và thay đổi cá nhân.

he faced disillusionment after discovering the truth behind the company.

Anh ấy phải đối mặt với sự thất vọng sau khi phát hiện ra sự thật đằng sau công ty.

disillusionment with traditional education led her to explore alternative methods.

Sự thất vọng với giáo dục truyền thống khiến cô ấy khám phá các phương pháp thay thế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay