disinclinations

[Mỹ]/ˌdɪsɪnˈklɪneɪʃənz/
[Anh]/ˌdɪsɪnˈkləˈneɪʃənz/

Dịch

n. sự thiếu sẵn lòng hoặc mong muốn; sự ghét bỏ hoặc không quan tâm; sự không muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

disinclinations to change

sự không sẵn lòng thay đổi

disinclinations towards risk

sự không sẵn lòng đối với rủi ro

disinclinations for travel

sự không sẵn lòng đi du lịch

disinclinations in behavior

sự không sẵn lòng trong hành vi

disinclinations to participate

sự không sẵn lòng tham gia

disinclinations for confrontation

sự không sẵn lòng đối đầu

disinclinations in attitude

sự không sẵn lòng trong thái độ

disinclinations to comply

sự không sẵn lòng tuân thủ

disinclinations against change

sự không sẵn lòng chống lại sự thay đổi

disinclinations to engage

sự không sẵn lòng tham gia

Câu ví dụ

his disinclinations towards social gatherings are well-known.

Những vướng mắc của anh ấy về các buổi tụ họp xã hội là điều ai cũng biết.

she expressed her disinclinations about the proposed changes.

Cô ấy bày tỏ sự không sẵn lòng của mình về những thay đổi được đề xuất.

despite his disinclinations, he attended the meeting.

Bất chấp những vướng mắc của mình, anh ấy đã tham dự cuộc họp.

her disinclinations to travel made planning difficult.

Sự không sẵn lòng đi du lịch của cô ấy khiến việc lên kế hoạch trở nên khó khăn.

his disinclinations towards certain foods are quite strong.

Những vướng mắc của anh ấy về một số loại thực phẩm khá mạnh.

they noted her disinclinations to participate in team sports.

Họ nhận thấy sự không sẵn lòng tham gia các môn thể thao đồng đội của cô ấy.

his disinclinations stem from past experiences.

Những vướng mắc của anh ấy bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.

she has a few disinclinations that affect her career choices.

Cô ấy có một vài vướng mắc ảnh hưởng đến lựa chọn sự nghiệp của cô ấy.

the disinclinations of the group were taken into account.

Những vướng mắc của nhóm đã được xem xét.

understanding their disinclinations can improve communication.

Hiểu được những vướng mắc của họ có thể cải thiện giao tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay