unwillingnesses

[Mỹ]/ʌnˈwɪlɪŋnɪsɪz/
[Anh]/ʌnˈwɪlɪŋnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái không sẵn lòng

Cụm từ & Cách kết hợp

unwillingnesses to change

những sự không sẵn sàng thay đổi

unwillingnesses in negotiation

những sự không sẵn sàng trong đàm phán

unwillingnesses to cooperate

những sự không sẵn sàng hợp tác

unwillingnesses to adapt

những sự không sẵn sàng thích nghi

unwillingnesses to accept

những sự không sẵn sàng chấp nhận

unwillingnesses in participation

những sự không sẵn sàng tham gia

unwillingnesses to engage

những sự không sẵn sàng tham gia

unwillingnesses to learn

những sự không sẵn sàng học hỏi

unwillingnesses in agreement

những sự không sẵn sàng đạt được thỏa thuận

unwillingnesses to discuss

những sự không sẵn sàng thảo luận

Câu ví dụ

his unwillingnesses to compromise led to a breakdown in negotiations.

Sự không sẵn sàng thỏa hiệp của anh ấy đã dẫn đến sự sụp đổ trong đàm phán.

her unwillingnesses to participate in group activities made her feel isolated.

Sự không sẵn sàng tham gia vào các hoạt động nhóm khiến cô ấy cảm thấy bị cô lập.

the team's unwillingnesses to accept feedback hindered their progress.

Sự không sẵn sàng chấp nhận phản hồi của nhóm đã cản trở tiến độ của họ.

his unwillingnesses to adapt to change resulted in missed opportunities.

Sự không sẵn sàng thích nghi với sự thay đổi của anh ấy đã dẫn đến việc bỏ lỡ các cơ hội.

her unwillingnesses to share her thoughts created misunderstandings.

Sự không sẵn sàng chia sẻ suy nghĩ của cô ấy đã tạo ra những hiểu lầm.

the company's unwillingnesses to invest in new technology affected its competitiveness.

Sự không sẵn sàng đầu tư vào công nghệ mới của công ty đã ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của nó.

his unwillingnesses to accept responsibility frustrated his colleagues.

Sự không sẵn sàng chịu trách nhiệm của anh ấy đã khiến đồng nghiệp thất vọng.

her unwillingnesses to open up made it difficult to form close relationships.

Sự không sẵn sàng mở lòng của cô ấy khiến việc xây dựng các mối quan hệ thân thiết trở nên khó khăn.

their unwillingnesses to collaborate resulted in a lack of innovation.

Sự không sẵn sàng hợp tác của họ đã dẫn đến sự thiếu đổi mới.

his unwillingnesses to follow the rules caused problems for the whole team.

Sự không sẵn sàng tuân theo các quy tắc của anh ấy đã gây ra vấn đề cho cả nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay