| quá khứ phân từ | disjoined |
| thì quá khứ | disjoined |
| ngôi thứ ba số ít | disjoins |
| hiện tại phân từ | disjoining |
disjoin elements
chia rời các phần tử
disjoin sets
chia rời các tập hợp
disjoin paths
chia rời các đường dẫn
disjoin connections
chia rời các kết nối
disjoin components
chia rời các thành phần
disjoin factors
chia rời các thừa số
disjoin regions
chia rời các vùng
disjoin signals
chia rời các tín hiệu
disjoin groups
chia rời các nhóm
disjoin data
chia rời dữ liệu
we must disjoin the two parts to repair the machine.
chúng ta phải tách hai bộ phận để sửa chữa máy móc.
it is important to disjoin personal feelings from professional duties.
Điều quan trọng là phải tách biệt cảm xúc cá nhân khỏi nhiệm vụ chuyên môn.
the committee decided to disjoin the discussion topics for clarity.
Ban tổ chức đã quyết định tách các chủ đề thảo luận để rõ ràng hơn.
we need to disjoin the facts from the opinions in this report.
Chúng ta cần tách sự thật khỏi ý kiến trong báo cáo này.
to solve the puzzle, you must disjoin the pieces carefully.
Để giải câu đố, bạn phải tách các mảnh một cách cẩn thận.
he tried to disjoin his work life from his home life.
Anh ấy cố gắng tách biệt cuộc sống làm việc khỏi cuộc sống gia đình.
the teacher asked us to disjoin the main idea from supporting details.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tách ý chính khỏi các chi tiết hỗ trợ.
they had to disjoin the two systems to identify the issue.
Họ phải tách hai hệ thống để xác định vấn đề.
in mathematics, we often need to disjoin variables to simplify equations.
Trong toán học, chúng ta thường cần tách các biến để đơn giản hóa các phương trình.
to improve performance, we should disjoin these tasks into smaller steps.
Để cải thiện hiệu suất, chúng ta nên chia các nhiệm vụ này thành các bước nhỏ hơn.
disjoin elements
chia rời các phần tử
disjoin sets
chia rời các tập hợp
disjoin paths
chia rời các đường dẫn
disjoin connections
chia rời các kết nối
disjoin components
chia rời các thành phần
disjoin factors
chia rời các thừa số
disjoin regions
chia rời các vùng
disjoin signals
chia rời các tín hiệu
disjoin groups
chia rời các nhóm
disjoin data
chia rời dữ liệu
we must disjoin the two parts to repair the machine.
chúng ta phải tách hai bộ phận để sửa chữa máy móc.
it is important to disjoin personal feelings from professional duties.
Điều quan trọng là phải tách biệt cảm xúc cá nhân khỏi nhiệm vụ chuyên môn.
the committee decided to disjoin the discussion topics for clarity.
Ban tổ chức đã quyết định tách các chủ đề thảo luận để rõ ràng hơn.
we need to disjoin the facts from the opinions in this report.
Chúng ta cần tách sự thật khỏi ý kiến trong báo cáo này.
to solve the puzzle, you must disjoin the pieces carefully.
Để giải câu đố, bạn phải tách các mảnh một cách cẩn thận.
he tried to disjoin his work life from his home life.
Anh ấy cố gắng tách biệt cuộc sống làm việc khỏi cuộc sống gia đình.
the teacher asked us to disjoin the main idea from supporting details.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tách ý chính khỏi các chi tiết hỗ trợ.
they had to disjoin the two systems to identify the issue.
Họ phải tách hai hệ thống để xác định vấn đề.
in mathematics, we often need to disjoin variables to simplify equations.
Trong toán học, chúng ta thường cần tách các biến để đơn giản hóa các phương trình.
to improve performance, we should disjoin these tasks into smaller steps.
Để cải thiện hiệu suất, chúng ta nên chia các nhiệm vụ này thành các bước nhỏ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay