disjoining

[Mỹ]/dɪsˈdʒɔɪnɪŋ/
[Anh]/dɪsˈdʒɔɪnɪŋ/

Dịch

vt. tách rời hoặc ngắt kết nối
vi. trở nên tách rời

Cụm từ & Cách kết hợp

disjoining elements

các yếu tố tách rời

disjoining forces

các lực tách rời

disjoining factors

các yếu tố ngăn cách

disjoining components

các thành phần tách rời

disjoining ideas

các ý tưởng tách rời

disjoining the process

tách rời quy trình

disjoining the group

tách rời nhóm

disjoining connections

tách rời các kết nối

disjoining paths

tách rời các con đường

disjoining patterns

tách rời các khuôn mẫu

Câu ví dụ

the disjoining of the two teams was unexpected.

Việc chia tách của hai đội là không mong muốn.

disjoining the elements can simplify the problem.

Việc tách các yếu tố có thể đơn giản hóa vấn đề.

they discussed the disjoining of their paths in life.

Họ thảo luận về việc chia tách con đường đời của họ.

disjoining the components requires careful planning.

Việc tách các thành phần đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

the disjoining of the wires caused a short circuit.

Việc tách các dây điện đã gây ra ngắn mạch.

after disjoining the parts, he started the assembly.

Sau khi tách các bộ phận, anh ấy bắt đầu lắp ráp.

disjoining the tasks made her workload more manageable.

Việc tách các nhiệm vụ giúp khối lượng công việc của cô ấy trở nên dễ quản lý hơn.

they faced challenges after the disjoining of their partnership.

Họ phải đối mặt với những thách thức sau khi chia tách mối quan hệ hợp tác của họ.

the disjoining of the fabric created a unique design.

Việc tách vải đã tạo ra một thiết kế độc đáo.

disjoining the concepts helped clarify the discussion.

Việc tách các khái niệm đã giúp làm rõ cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay