| số nhiều | dislodgements |
dislodgement risk
nguy cơ bong trượt
dislodgement prevention
ngăn ngừa bong trượt
dislodgement factors
các yếu tố gây bong trượt
dislodgement assessment
đánh giá nguy cơ bong trượt
dislodgement management
quản lý nguy cơ bong trượt
dislodgement symptoms
triệu chứng bong trượt
dislodgement issues
các vấn đề về bong trượt
dislodgement procedure
thủ tục xử lý bong trượt
dislodgement causes
nguyên nhân gây bong trượt
dislodgement analysis
phân tích nguy cơ bong trượt
the dislodgement of the bone caused severe pain.
Việc bật ra của xương đã gây ra những cơn đau nghiêm trọng.
dislodgement of the tile can lead to water damage.
Việc bật ra của viên gạch có thể dẫn đến hư hỏng do nước.
the doctor explained the risks of dislodgement during surgery.
Bác sĩ đã giải thích những rủi ro của việc bật ra trong quá trình phẫu thuật.
proper technique can prevent dislodgement of the implant.
Kỹ thuật phù hợp có thể ngăn ngừa việc bật ra của cấy ghép.
the dislodgement of the rock triggered a landslide.
Việc bật ra của đá đã gây ra một trận sạt lở.
he felt a sudden dislodgement of his thoughts.
Anh ấy cảm thấy một sự gián đoạn đột ngột trong suy nghĩ của mình.
dislodgement of the screws can compromise the structure.
Việc bật ra của các vít có thể làm tổn hại đến cấu trúc.
the dislodgement of the cap was unexpected.
Việc bật ra của nắp là không mong muốn.
they investigated the cause of the dislodgement.
Họ đã điều tra nguyên nhân của việc bật ra.
dislodgement during transport can damage the equipment.
Việc bật ra trong quá trình vận chuyển có thể làm hỏng thiết bị.
dislodgement risk
nguy cơ bong trượt
dislodgement prevention
ngăn ngừa bong trượt
dislodgement factors
các yếu tố gây bong trượt
dislodgement assessment
đánh giá nguy cơ bong trượt
dislodgement management
quản lý nguy cơ bong trượt
dislodgement symptoms
triệu chứng bong trượt
dislodgement issues
các vấn đề về bong trượt
dislodgement procedure
thủ tục xử lý bong trượt
dislodgement causes
nguyên nhân gây bong trượt
dislodgement analysis
phân tích nguy cơ bong trượt
the dislodgement of the bone caused severe pain.
Việc bật ra của xương đã gây ra những cơn đau nghiêm trọng.
dislodgement of the tile can lead to water damage.
Việc bật ra của viên gạch có thể dẫn đến hư hỏng do nước.
the doctor explained the risks of dislodgement during surgery.
Bác sĩ đã giải thích những rủi ro của việc bật ra trong quá trình phẫu thuật.
proper technique can prevent dislodgement of the implant.
Kỹ thuật phù hợp có thể ngăn ngừa việc bật ra của cấy ghép.
the dislodgement of the rock triggered a landslide.
Việc bật ra của đá đã gây ra một trận sạt lở.
he felt a sudden dislodgement of his thoughts.
Anh ấy cảm thấy một sự gián đoạn đột ngột trong suy nghĩ của mình.
dislodgement of the screws can compromise the structure.
Việc bật ra của các vít có thể làm tổn hại đến cấu trúc.
the dislodgement of the cap was unexpected.
Việc bật ra của nắp là không mong muốn.
they investigated the cause of the dislodgement.
Họ đã điều tra nguyên nhân của việc bật ra.
dislodgement during transport can damage the equipment.
Việc bật ra trong quá trình vận chuyển có thể làm hỏng thiết bị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay