repairability assessment
Đánh giá khả năng sửa chữa
improving repairability
Cải thiện khả năng sửa chữa
assessing repairability
Đánh giá khả năng sửa chữa
design for repairability
Thiết kế cho khả năng sửa chữa
repairability index
Chỉ số khả năng sửa chữa
enhanced repairability
Khả năng sửa chữa được nâng cao
product repairability
Khả năng sửa chữa sản phẩm
impact on repairability
Tác động đến khả năng sửa chữa
considering repairability
Xem xét khả năng sửa chữa
high repairability
Khả năng sửa chữa cao
the phone's repairability is a key factor in my purchasing decision.
Tính khả修 của điện thoại là yếu tố quan trọng trong quyết định mua hàng của tôi.
increased product repairability reduces electronic waste significantly.
Tăng tính khả修 của sản phẩm làm giảm đáng kể rác điện tử.
we prioritize designs that enhance the repairability of our devices.
Chúng tôi ưu tiên các thiết kế nâng cao tính khả修 của thiết bị của chúng tôi.
the right to repair movement advocates for greater repairability.
Phong trào quyền sửa chữa ủng hộ tính khả修 cao hơn.
extending product repairability can create new business opportunities.
Mở rộng tính khả修 của sản phẩm có thể tạo ra cơ hội kinh doanh mới.
modular designs often improve a product's overall repairability.
Các thiết kế mô đun thường cải thiện tính khả修 tổng thể của sản phẩm.
assessing a product's repairability is crucial for sustainability.
Đánh giá tính khả修 của sản phẩm là rất quan trọng đối với tính bền vững.
consumer demand for repairability is steadily increasing.
Nhu cầu của người tiêu dùng về tính khả修 đang tăng dần.
the ease of repairability impacts a product's lifespan.
Độ dễ sửa chữa ảnh hưởng đến tuổi thọ của sản phẩm.
manufacturers should consider repairability during the design phase.
Nhà sản xuất nên xem xét tính khả修 trong giai đoạn thiết kế.
improved repairability lowers long-term ownership costs.
Tăng tính khả修 làm giảm chi phí sở hữu lâu dài.
repairability assessment
Đánh giá khả năng sửa chữa
improving repairability
Cải thiện khả năng sửa chữa
assessing repairability
Đánh giá khả năng sửa chữa
design for repairability
Thiết kế cho khả năng sửa chữa
repairability index
Chỉ số khả năng sửa chữa
enhanced repairability
Khả năng sửa chữa được nâng cao
product repairability
Khả năng sửa chữa sản phẩm
impact on repairability
Tác động đến khả năng sửa chữa
considering repairability
Xem xét khả năng sửa chữa
high repairability
Khả năng sửa chữa cao
the phone's repairability is a key factor in my purchasing decision.
Tính khả修 của điện thoại là yếu tố quan trọng trong quyết định mua hàng của tôi.
increased product repairability reduces electronic waste significantly.
Tăng tính khả修 của sản phẩm làm giảm đáng kể rác điện tử.
we prioritize designs that enhance the repairability of our devices.
Chúng tôi ưu tiên các thiết kế nâng cao tính khả修 của thiết bị của chúng tôi.
the right to repair movement advocates for greater repairability.
Phong trào quyền sửa chữa ủng hộ tính khả修 cao hơn.
extending product repairability can create new business opportunities.
Mở rộng tính khả修 của sản phẩm có thể tạo ra cơ hội kinh doanh mới.
modular designs often improve a product's overall repairability.
Các thiết kế mô đun thường cải thiện tính khả修 tổng thể của sản phẩm.
assessing a product's repairability is crucial for sustainability.
Đánh giá tính khả修 của sản phẩm là rất quan trọng đối với tính bền vững.
consumer demand for repairability is steadily increasing.
Nhu cầu của người tiêu dùng về tính khả修 đang tăng dần.
the ease of repairability impacts a product's lifespan.
Độ dễ sửa chữa ảnh hưởng đến tuổi thọ của sản phẩm.
manufacturers should consider repairability during the design phase.
Nhà sản xuất nên xem xét tính khả修 trong giai đoạn thiết kế.
improved repairability lowers long-term ownership costs.
Tăng tính khả修 làm giảm chi phí sở hữu lâu dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay