repairability

[Mỹ]/[ˌrɪˈpɛərəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌrɪˈpɛərəˌbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính chất dễ sửa chữa hoặc thuận tiện để sửa chữa; Mức độ mà một sản phẩm có thể được sửa chữa.
adj. Có thể sửa chữa được.

Cụm từ & Cách kết hợp

repairability assessment

Đánh giá khả năng sửa chữa

improving repairability

Cải thiện khả năng sửa chữa

assessing repairability

Đánh giá khả năng sửa chữa

design for repairability

Thiết kế cho khả năng sửa chữa

repairability index

Chỉ số khả năng sửa chữa

enhanced repairability

Khả năng sửa chữa được nâng cao

product repairability

Khả năng sửa chữa sản phẩm

impact on repairability

Tác động đến khả năng sửa chữa

considering repairability

Xem xét khả năng sửa chữa

high repairability

Khả năng sửa chữa cao

Câu ví dụ

the phone's repairability is a key factor in my purchasing decision.

Tính khả修 của điện thoại là yếu tố quan trọng trong quyết định mua hàng của tôi.

increased product repairability reduces electronic waste significantly.

Tăng tính khả修 của sản phẩm làm giảm đáng kể rác điện tử.

we prioritize designs that enhance the repairability of our devices.

Chúng tôi ưu tiên các thiết kế nâng cao tính khả修 của thiết bị của chúng tôi.

the right to repair movement advocates for greater repairability.

Phong trào quyền sửa chữa ủng hộ tính khả修 cao hơn.

extending product repairability can create new business opportunities.

Mở rộng tính khả修 của sản phẩm có thể tạo ra cơ hội kinh doanh mới.

modular designs often improve a product's overall repairability.

Các thiết kế mô đun thường cải thiện tính khả修 tổng thể của sản phẩm.

assessing a product's repairability is crucial for sustainability.

Đánh giá tính khả修 của sản phẩm là rất quan trọng đối với tính bền vững.

consumer demand for repairability is steadily increasing.

Nhu cầu của người tiêu dùng về tính khả修 đang tăng dần.

the ease of repairability impacts a product's lifespan.

Độ dễ sửa chữa ảnh hưởng đến tuổi thọ của sản phẩm.

manufacturers should consider repairability during the design phase.

Nhà sản xuất nên xem xét tính khả修 trong giai đoạn thiết kế.

improved repairability lowers long-term ownership costs.

Tăng tính khả修 làm giảm chi phí sở hữu lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay