durability

[Mỹ]/ˌdjʊərəˈbɪləti/
[Anh]/ˌdʊrəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng chịu đựng sự mài mòn, áp lực hoặc hư hại theo thời gian
Word Forms
số nhiềudurabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

high durability

độ bền cao

durability test

thử nghiệm độ bền

chemical durability

độ bền hóa học

Câu ví dụ

Nylons have the virtue of durability.

Vớ nylon có đức tính bền.

In the field of thermology, diamond’s heat-durability and heat conductivity were enhanced.

Trong lĩnh vực nhiệt học, độ bền nhiệt và độ dẫn nhiệt của kim cương đã được tăng cường.

Tests show that the re-dispersible emulsoid powder can remarkably improve mechanical property and durability of mortar.

Các thử nghiệm cho thấy bột nhũ tương phân tán lại có thể cải thiện đáng kể tính chất cơ học và độ bền của vữa.

We can use HYPALON fabric to build our yacht,its durability and security will enhance better.

Chúng tôi có thể sử dụng vải HYPALON để đóng thuyền du lịch của chúng tôi, độ bền và bảo mật của nó sẽ được nâng cao hơn.

Later on, the on-site concrete durability test of the trestlework in the workshop building is taken as one example to analyze the concrete cover and the dept of its carbonifaction.

Sau đó, thử nghiệm độ bền của bê tông tại chỗ của công trình chống trong xưởng xây dựng được lấy làm một ví dụ để phân tích lớp bảo vệ bê tông và độ sâu của quá trình cacbon hóa.

R esults show that the modified cement with good durability, small expansion and low alkality can be made by use of gypsum and zeolite modifying alumina cement.

Kết quả cho thấy xi măng cải tiến có độ bền tốt, ít giãn nở và độ kiềm thấp có thể được tạo ra bằng cách sử dụng xi măng alumina cải tiến bằng thạch cao và xốp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay