imbalanced diet
chế độ ăn uống mất cân bằng
imbalanced growth
sự phát triển mất cân bằng
imbalanced relationship
mối quan hệ mất cân bằng
imbalanced ecosystem
hệ sinh thái mất cân bằng
imbalanced forces
các lực lượng mất cân bằng
imbalanced power
sức mạnh mất cân bằng
imbalanced market
thị trường mất cân bằng
imbalanced resources
các nguồn lực mất cân bằng
imbalanced emotions
cảm xúc mất cân bằng
imbalanced competition
sự cạnh tranh mất cân bằng
the team's performance was imbalanced throughout the season.
hiệu suất của đội bóng không cân bằng trong suốt mùa giải.
his diet is imbalanced, lacking essential nutrients.
chế độ ăn uống của anh ấy không cân bằng, thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết.
the economy is imbalanced due to high unemployment rates.
nền kinh tế không cân bằng do tỷ lệ thất nghiệp cao.
they noticed an imbalanced distribution of resources.
họ nhận thấy sự phân bổ nguồn lực không cân bằng.
her emotions felt imbalanced after the breakup.
cảm xúc của cô ấy cảm thấy không cân bằng sau khi chia tay.
the project faced imbalanced contributions from team members.
dự án gặp phải sự đóng góp không cân bằng từ các thành viên trong nhóm.
the imbalanced power dynamics affected the negotiations.
sự mất cân bằng quyền lực đã ảnh hưởng đến các cuộc đàm phán.
he expressed concern about the imbalanced workload.
anh ấy bày tỏ lo ngại về khối lượng công việc không cân bằng.
the study revealed imbalanced gender representation in the workforce.
nghiên cứu cho thấy sự đại diện giới tính không cân bằng trong lực lượng lao động.
imbalanced relationships can lead to misunderstandings.
những mối quan hệ không cân bằng có thể dẫn đến hiểu lầm.
imbalanced diet
chế độ ăn uống mất cân bằng
imbalanced growth
sự phát triển mất cân bằng
imbalanced relationship
mối quan hệ mất cân bằng
imbalanced ecosystem
hệ sinh thái mất cân bằng
imbalanced forces
các lực lượng mất cân bằng
imbalanced power
sức mạnh mất cân bằng
imbalanced market
thị trường mất cân bằng
imbalanced resources
các nguồn lực mất cân bằng
imbalanced emotions
cảm xúc mất cân bằng
imbalanced competition
sự cạnh tranh mất cân bằng
the team's performance was imbalanced throughout the season.
hiệu suất của đội bóng không cân bằng trong suốt mùa giải.
his diet is imbalanced, lacking essential nutrients.
chế độ ăn uống của anh ấy không cân bằng, thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết.
the economy is imbalanced due to high unemployment rates.
nền kinh tế không cân bằng do tỷ lệ thất nghiệp cao.
they noticed an imbalanced distribution of resources.
họ nhận thấy sự phân bổ nguồn lực không cân bằng.
her emotions felt imbalanced after the breakup.
cảm xúc của cô ấy cảm thấy không cân bằng sau khi chia tay.
the project faced imbalanced contributions from team members.
dự án gặp phải sự đóng góp không cân bằng từ các thành viên trong nhóm.
the imbalanced power dynamics affected the negotiations.
sự mất cân bằng quyền lực đã ảnh hưởng đến các cuộc đàm phán.
he expressed concern about the imbalanced workload.
anh ấy bày tỏ lo ngại về khối lượng công việc không cân bằng.
the study revealed imbalanced gender representation in the workforce.
nghiên cứu cho thấy sự đại diện giới tính không cân bằng trong lực lượng lao động.
imbalanced relationships can lead to misunderstandings.
những mối quan hệ không cân bằng có thể dẫn đến hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay