disreputing actions
các hành động làm bôi xấu
disreputing comments
những bình luận làm bôi xấu
disreputing rumors
những tin đồn làm bôi xấu
disreputing behavior
hành vi làm bôi xấu
disreputing statements
những phát biểu làm bôi xấu
disreputing practices
những phương pháp làm bôi xấu
disreputing figures
những hình ảnh làm bôi xấu
disreputing tactics
chiến thuật làm bôi xấu
disreputing news
tin tức làm bôi xấu
his actions are disreputing the entire organization.
hành động của anh ấy đang làm tổn hại danh tiếng của toàn bộ tổ chức.
they are disreputing the brand with their poor customer service.
họ đang làm tổn hại thương hiệu bằng dịch vụ khách hàng kém của họ.
disreputing others will only lead to more conflict.
làm tổn hại danh tiếng người khác sẽ chỉ dẫn đến nhiều xung đột hơn.
her disreputing comments about the project caused concern among the team.
những bình luận làm tổn hại danh tiếng của cô ấy về dự án đã gây lo ngại cho các thành viên trong nhóm.
disreputing a colleague can harm your own reputation as well.
làm tổn hại danh tiếng của một đồng nghiệp có thể gây hại cho danh tiếng của bạn.
the scandal is disreputing the politician's career.
vụ bê bối đang làm tổn hại sự nghiệp của chính trị gia.
disreputing the competition is not a good marketing strategy.
làm tổn hại danh tiếng của đối thủ cạnh tranh không phải là một chiến lược marketing tốt.
he was accused of disreputing the community with his actions.
anh ta bị cáo buộc làm tổn hại danh tiếng của cộng đồng bằng hành động của mình.
disreputing the truth will only create more problems.
làm sai lệch sự thật sẽ chỉ tạo ra nhiều vấn đề hơn.
the journalist was criticized for disreputing the facts.
nhà báo bị chỉ trích vì đã làm sai lệch sự thật.
disreputing actions
các hành động làm bôi xấu
disreputing comments
những bình luận làm bôi xấu
disreputing rumors
những tin đồn làm bôi xấu
disreputing behavior
hành vi làm bôi xấu
disreputing statements
những phát biểu làm bôi xấu
disreputing practices
những phương pháp làm bôi xấu
disreputing figures
những hình ảnh làm bôi xấu
disreputing tactics
chiến thuật làm bôi xấu
disreputing news
tin tức làm bôi xấu
his actions are disreputing the entire organization.
hành động của anh ấy đang làm tổn hại danh tiếng của toàn bộ tổ chức.
they are disreputing the brand with their poor customer service.
họ đang làm tổn hại thương hiệu bằng dịch vụ khách hàng kém của họ.
disreputing others will only lead to more conflict.
làm tổn hại danh tiếng người khác sẽ chỉ dẫn đến nhiều xung đột hơn.
her disreputing comments about the project caused concern among the team.
những bình luận làm tổn hại danh tiếng của cô ấy về dự án đã gây lo ngại cho các thành viên trong nhóm.
disreputing a colleague can harm your own reputation as well.
làm tổn hại danh tiếng của một đồng nghiệp có thể gây hại cho danh tiếng của bạn.
the scandal is disreputing the politician's career.
vụ bê bối đang làm tổn hại sự nghiệp của chính trị gia.
disreputing the competition is not a good marketing strategy.
làm tổn hại danh tiếng của đối thủ cạnh tranh không phải là một chiến lược marketing tốt.
he was accused of disreputing the community with his actions.
anh ta bị cáo buộc làm tổn hại danh tiếng của cộng đồng bằng hành động của mình.
disreputing the truth will only create more problems.
làm sai lệch sự thật sẽ chỉ tạo ra nhiều vấn đề hơn.
the journalist was criticized for disreputing the facts.
nhà báo bị chỉ trích vì đã làm sai lệch sự thật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay