| số nhiều | impertinences |
Affronted at his impertinence, she stared at him coldly and wordlessly.
Cảm thấy bị xúc phạm bởi sự thiếu lễ phép của anh ấy, cô ấy nhìn anh ấy bằng ánh mắt lạnh lùng và không nói một lời.
Affronted at his impertinence, she stared at him coldly and wordlessly.
Cảm thấy bị xúc phạm bởi sự thiếu lễ phép của anh ấy, cô ấy nhìn anh ấy bằng ánh mắt lạnh lùng và không nói một lời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay