dissociable

[Mỹ]/dɪˈsəʊʃəbl/
[Anh]/dɪˈsoʊʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng tách rời; không hòa đồng; dễ dàng phân tách

Cụm từ & Cách kết hợp

dissociable actions

các hành động không liên quan

dissociable elements

các yếu tố không liên quan

dissociable factors

các yếu tố không liên quan

dissociable concepts

các khái niệm không liên quan

dissociable components

các thành phần không liên quan

dissociable identities

các bản sắc không liên quan

dissociable relationships

các mối quan hệ không liên quan

dissociable properties

các thuộc tính không liên quan

dissociable variables

các biến số không liên quan

dissociable processes

các quy trình không liên quan

Câu ví dụ

emotions are often dissociable from rational thoughts.

cảm xúc thường có thể tách rời khỏi những suy nghĩ hợp lý.

in some cases, the mind and body are dissociable entities.

trong một số trường hợp, tâm trí và cơ thể là những thực thể có thể tách rời.

her memories seemed dissociable from her current reality.

những ký ức của cô ấy dường như tách rời khỏi thực tại hiện tại của cô ấy.

the concept of self is often dissociable from social identity.

khái niệm về bản thân thường tách rời khỏi bản sắc xã hội.

in psychology, trauma can be dissociable from one's consciousness.

trong tâm lý học, chấn thương có thể tách rời khỏi ý thức của một người.

for some, the past is dissociable from their present behavior.

đối với một số người, quá khứ tách rời khỏi hành vi hiện tại của họ.

in philosophy, mind and body are often discussed as dissociable.

trong triết học, tâm trí và cơ thể thường được thảo luận như là những thứ có thể tách rời.

his feelings of guilt were dissociable from his actions.

cảm giác tội lỗi của anh ấy tách rời khỏi hành động của anh ấy.

in some cultures, personal identity is seen as dissociable from family ties.

trong một số nền văn hóa, bản sắc cá nhân được coi là tách rời khỏi các mối quan hệ gia đình.

the two issues are not dissociable and must be addressed together.

hai vấn đề này không thể tách rời và phải được giải quyết cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay