doctorate

[Mỹ]/ˈdɒktərət/
[Anh]/ˈdɑːktərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiến sĩ
Word Forms
số nhiềudoctorates

Cụm từ & Cách kết hợp

Doctorate degree

bằng tiến sĩ

Earn a doctorate

Đạt được bằng tiến sĩ

post doctorate

hậu tiến sĩ

Câu ví dụ

She earned her doctorate in psychology.

Cô ấy đã nhận được bằng tiến sĩ về tâm lý học.

He is pursuing a doctorate in computer science.

Anh ấy đang theo đuổi bằng tiến sĩ về khoa học máy tính.

Many professors hold doctorates in their field.

Nhiều giáo sư có bằng tiến sĩ trong lĩnh vực của họ.

She completed her doctorate thesis on climate change.

Cô ấy đã hoàn thành luận án tiến sĩ về biến đổi khí hậu.

He was awarded a doctorate for his groundbreaking research.

Anh ấy đã được trao tặng bằng tiến sĩ vì những nghiên cứu đột phá của mình.

The university offers a doctorate program in education.

Trường đại học cung cấp chương trình tiến sĩ về giáo dục.

She is the youngest person to ever receive a doctorate from this university.

Cô ấy là người trẻ nhất từng nhận được bằng tiến sĩ từ trường đại học này.

He hopes to obtain his doctorate within the next two years.

Anh ấy hy vọng sẽ lấy được bằng tiến sĩ trong vòng hai năm tới.

The professor has a doctorate in biology.

Giáo sư có bằng tiến sĩ về sinh học.

She is currently working on her doctorate dissertation.

Cô ấy hiện đang làm việc trên luận án tiến sĩ của mình.

Ví dụ thực tế

You have a doctorate of philosophy from Stanford?

Bạn có bằng tiến sĩ triết học từ Stanford không?

Nguồn: The Best Mom

They have M.D.s and psychologists have a doctorate in psychology.

Họ có bằng bác sĩ và các nhà tâm lý học có bằng tiến sĩ về tâm lý học.

Nguồn: Popular Science Essays

And later on, we gave him an honorary doctorate, how about that?

Và sau đó, chúng tôi đã trao cho anh ấy một bằng tiến sĩ danh dự, sao về điều đó?

Nguồn: PBS Interview Social Series

And so Moreira headed to the University of Porto to get his doctorate.

Vì vậy, Moreira đã đến Đại học Porto để lấy bằng tiến sĩ của mình.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 Compilation

In 1955, Martin Luther King earned a doctorate in theology from Boston University.

Năm 1955, Martin Luther King đã nhận được bằng tiến sĩ về thần học từ Đại học Boston.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2018 Collection

I'm thinking about getting my doctorate, and he wants to teach - why not?

Tôi đang nghĩ đến việc lấy bằng tiến sĩ của mình, và anh ấy muốn dạy - tại sao không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

He was one of the first Americans to actually get a doctorate in astronomy.

Anh ấy là một trong những người Mỹ đầu tiên thực sự có được bằng tiến sĩ về thiên văn học.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

But after she received her doctorate, she found herself right back where she started.

Nhưng sau khi bà nhận được bằng tiến sĩ, bà thấy mình lại ở vị trí xuất phát.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

I thought your doctorate was in neuropharmacology, not medicine.

Tôi cứ nghĩ bằng tiến sĩ của bạn là về thần kinh dược lý, chứ không phải y học.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Drew was the first black student to earn a medical doctorate from Columbia University.

Drew là sinh viên da đen đầu tiên nhận được bằng tiến sĩ y khoa từ Đại học Columbia.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay