precepts

[Mỹ]/[ˈprɛsɛpts]/
[Anh]/[ˈprɛsɛpts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các quy tắc ứng xử; một nguyên tắc hoặc lời khuyên; một mệnh lệnh hoặc hướng dẫn; các giáo nghĩa tôn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

following precepts

tuân thủ giới luật

core precepts

giới luật cốt lõi

ancient precepts

giới luật cổ xưa

moral precepts

giới luật đạo đức

religious precepts

giới luật tôn giáo

upholding precepts

duy trì giới luật

ignoring precepts

bỏ qua giới luật

established precepts

giới luật đã được thiết lập

basic precepts

giới luật cơ bản

guiding precepts

giới luật hướng dẫn

Câu ví dụ

the religious precepts guided their daily lives and decisions.

Các nguyên tắc tôn giáo hướng dẫn cuộc sống hàng ngày và quyết định của họ.

he ignored the precepts of his elders and faced the consequences.

Anh ta phớt lờ các nguyên tắc của người lớn tuổi và phải đối mặt với hậu quả.

the school's precepts emphasized respect and responsibility.

Các nguyên tắc của trường nhấn mạnh sự tôn trọng và trách nhiệm.

following the company's precepts ensured ethical business practices.

Tuân thủ các nguyên tắc của công ty đảm bảo các hoạt động kinh doanh có đạo đức.

the ancient precepts offered wisdom for navigating life's challenges.

Các nguyên tắc cổ xưa mang đến trí tuệ để vượt qua những thử thách của cuộc sống.

she struggled to reconcile her own desires with the established precepts.

Cô ấy phải vật lộn để hòa giải những mong muốn của mình với các nguyên tắc đã được thiết lập.

the philosopher outlined a set of precepts for achieving inner peace.

Nhà triết học đã phác thảo một bộ nguyên tắc để đạt được sự bình yên nội tâm.

adhering to the precepts of the code of conduct was mandatory.

Tuân thủ các nguyên tắc của quy tắc ứng xử là bắt buộc.

the community's precepts promoted harmony and cooperation.

Các nguyên tắc của cộng đồng thúc đẩy sự hòa hợp và hợp tác.

he questioned the relevance of the old precepts in the modern world.

Anh ta đặt câu hỏi về sự phù hợp của các nguyên tắc cũ trong thế giới hiện đại.

the legal precepts defined acceptable behavior and outlined penalties.

Các nguyên tắc pháp lý xác định hành vi chấp nhận được và nêu rõ các hình phạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay