domesticizing animals
quá trình thuần hóa động vật
domesticizing influence
ảnh hưởng của việc thuần hóa
domesticizing process
quá trình thuần hóa
domesticizing effect
ảnh hưởng của việc thuần hóa
domesticizing cultures
văn hóa thuần hóa
domesticizing behavior
hành vi thuần hóa
domesticizing plants
quá trình thuần hóa thực vật
domesticizing the wild
thuần hóa hoang dã
domesticizing tendencies
xu hướng thuần hóa
domesticizing efforts
các nỗ lực thuần hóa
the chef is domesticizing the recipe to appeal to local tastes.
Bếp trưởng đang địa phương hóa công thức để phù hợp với sở thích địa phương.
the film underwent significant domesticizing for the chinese market.
Phim đã trải qua quá trình địa phương hóa đáng kể cho thị trường Trung Quốc.
domesticizing the product involved changing its packaging and branding.
Việc địa phương hóa sản phẩm bao gồm việc thay đổi bao bì và thương hiệu.
they are domesticizing the software for use in asian countries.
Họ đang địa phương hóa phần mềm để sử dụng tại các nước châu Á.
the company is domesticizing its marketing strategy for each region.
Công ty đang địa phương hóa chiến lược marketing cho từng khu vực.
domesticizing the story made it more relatable to a wider audience.
Việc địa phương hóa câu chuyện khiến nó trở nên gần gũi hơn với khán giả rộng lớn hơn.
the publisher decided against domesticizing the novel's setting.
Nhà xuất bản đã quyết định không địa phương hóa bối cảnh của tiểu thuyết.
domesticizing the game required altering some of the characters.
Việc địa phương hóa trò chơi đòi hỏi phải thay đổi một số nhân vật.
we are domesticizing the user interface for simplified chinese.
Chúng tôi đang địa phương hóa giao diện người dùng cho tiếng Trung giản thể.
the goal of domesticizing the content is to increase engagement.
Mục tiêu của việc địa phương hóa nội dung là tăng cường sự tương tác.
domesticizing the technology proved to be a complex process.
Việc địa phương hóa công nghệ đã chứng minh là một quy trình phức tạp.
domesticizing animals
quá trình thuần hóa động vật
domesticizing influence
ảnh hưởng của việc thuần hóa
domesticizing process
quá trình thuần hóa
domesticizing effect
ảnh hưởng của việc thuần hóa
domesticizing cultures
văn hóa thuần hóa
domesticizing behavior
hành vi thuần hóa
domesticizing plants
quá trình thuần hóa thực vật
domesticizing the wild
thuần hóa hoang dã
domesticizing tendencies
xu hướng thuần hóa
domesticizing efforts
các nỗ lực thuần hóa
the chef is domesticizing the recipe to appeal to local tastes.
Bếp trưởng đang địa phương hóa công thức để phù hợp với sở thích địa phương.
the film underwent significant domesticizing for the chinese market.
Phim đã trải qua quá trình địa phương hóa đáng kể cho thị trường Trung Quốc.
domesticizing the product involved changing its packaging and branding.
Việc địa phương hóa sản phẩm bao gồm việc thay đổi bao bì và thương hiệu.
they are domesticizing the software for use in asian countries.
Họ đang địa phương hóa phần mềm để sử dụng tại các nước châu Á.
the company is domesticizing its marketing strategy for each region.
Công ty đang địa phương hóa chiến lược marketing cho từng khu vực.
domesticizing the story made it more relatable to a wider audience.
Việc địa phương hóa câu chuyện khiến nó trở nên gần gũi hơn với khán giả rộng lớn hơn.
the publisher decided against domesticizing the novel's setting.
Nhà xuất bản đã quyết định không địa phương hóa bối cảnh của tiểu thuyết.
domesticizing the game required altering some of the characters.
Việc địa phương hóa trò chơi đòi hỏi phải thay đổi một số nhân vật.
we are domesticizing the user interface for simplified chinese.
Chúng tôi đang địa phương hóa giao diện người dùng cho tiếng Trung giản thể.
the goal of domesticizing the content is to increase engagement.
Mục tiêu của việc địa phương hóa nội dung là tăng cường sự tương tác.
domesticizing the technology proved to be a complex process.
Việc địa phương hóa công nghệ đã chứng minh là một quy trình phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay