acquainting

[Mỹ]/[əˈkweɪntɪŋ]/
[Anh]/[əˈkweɪntɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng hiện tại của acquaint) Làm cho ai đó biết về hoặc giới thiệu ai đó với điều gì đó; Giới thiệu ai đó với người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

acquainting ourselves

làm quen với chính mình

acquainting with

làm quen với

acquainted with

đã quen thuộc với

acquainting them

làm quen với họ

acquainting her

làm quen với cô ấy

acquainting him

làm quen với anh ấy

acquainting students

làm quen với sinh viên

acquainting visitors

làm quen với khách tham quan

acquainting staff

làm quen với nhân viên

acquainting audience

làm quen với khán giả

Câu ví dụ

i'm excited about the prospect of acquainting myself with the local culture.

Tôi rất háo hức với khả năng làm quen với văn hóa địa phương.

the first step is acquainting guests with the hotel's amenities.

Bước đầu tiên là giúp khách làm quen với các tiện nghi của khách sạn.

we spent the evening acquainting ourselves with the new team members.

Chúng tôi dành buổi tối để làm quen với các thành viên mới của đội nhóm.

the orientation program focused on acquainting students with campus resources.

Chương trình định hướng tập trung vào việc giúp sinh viên làm quen với các nguồn tài nguyên trên khuôn viên trường.

he's busy acquainting the board with the proposed business strategy.

Anh ấy đang bận rộn giới thiệu chiến lược kinh doanh được đề xuất cho hội đồng.

the tour guide was excellent at acquainting us with the city's history.

Hướng dẫn viên du lịch rất giỏi trong việc giúp chúng tôi làm quen với lịch sử của thành phố.

it's important to start by acquainting children with basic safety rules.

Rất quan trọng là phải bắt đầu bằng việc giúp trẻ làm quen với các quy tắc an toàn cơ bản.

the new employee is currently acquainting himself with company policies.

Người nhân viên mới hiện đang làm quen với các chính sách của công ty.

the conference aims at acquainting attendees with the latest research findings.

Hội nghị nhằm giúp người tham dự làm quen với các phát hiện nghiên cứu mới nhất.

she enjoyed acquainting her friends with her favorite local restaurant.

Cô ấy thích việc giới thiệu cho bạn bè của mình về nhà hàng địa phương yêu thích của cô ấy.

the presentation served to acquainting the audience with the project's goals.

Bài thuyết trình nhằm giúp khán giả làm quen với mục tiêu của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay