down-to-earth person
người gần gũi, chân chất
stay down-to-earth
vẫn giữ sự gần gũi, chân chất
down-to-earth style
phong cách gần gũi, chân chất
down-to-earth attitude
tư thế gần gũi, chân chất
being down-to-earth
sự gần gũi, chân chất
down-to-earth approach
phương pháp gần gũi, chân chất
down-to-earth values
giá trị gần gũi, chân chất
seems down-to-earth
có vẻ gần gũi, chân chất
get down-to-earth
trở nên gần gũi, chân chất hơn
down-to-earth manner
cách cư xử gần gũi, chân chất
she's a down-to-earth person who always keeps things real.
Cô ấy là một người gần gũi, chân thật và luôn giữ mọi thứ thật tế.
we need a down-to-earth approach to solving this problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận thực tế để giải quyết vấn đề này.
despite his success, he remained a down-to-earth individual.
Bất chấp thành công của mình, anh ấy vẫn là một người bình dị.
the down-to-earth advice helped me navigate a difficult situation.
Lời khuyên thực tế đã giúp tôi vượt qua một tình huống khó khăn.
i appreciate her down-to-earth honesty and straightforwardness.
Tôi đánh giá cao sự trung thực và thẳng thắn gần gũi của cô ấy.
he gave a down-to-earth speech about the challenges ahead.
Anh ấy đã có một bài phát biểu gần gũi về những thách thức phía trước.
they run a down-to-earth business focused on quality and service.
Họ điều hành một doanh nghiệp gần gũi, tập trung vào chất lượng và dịch vụ.
it was a down-to-earth celebration with close friends and family.
Đó là một buổi lễ kỷ niệm gần gũi với bạn bè và gia đình thân thiết.
the down-to-earth farmer shared his wisdom about the land.
Người nông dân gần gũi đã chia sẻ những hiểu biết của mình về đất đai.
we value a down-to-earth attitude in our employees.
Chúng tôi đánh giá cao thái độ gần gũi ở nhân viên của mình.
she offered down-to-earth suggestions for improving the project.
Cô ấy đưa ra những gợi ý thực tế để cải thiện dự án.
down-to-earth person
người gần gũi, chân chất
stay down-to-earth
vẫn giữ sự gần gũi, chân chất
down-to-earth style
phong cách gần gũi, chân chất
down-to-earth attitude
tư thế gần gũi, chân chất
being down-to-earth
sự gần gũi, chân chất
down-to-earth approach
phương pháp gần gũi, chân chất
down-to-earth values
giá trị gần gũi, chân chất
seems down-to-earth
có vẻ gần gũi, chân chất
get down-to-earth
trở nên gần gũi, chân chất hơn
down-to-earth manner
cách cư xử gần gũi, chân chất
she's a down-to-earth person who always keeps things real.
Cô ấy là một người gần gũi, chân thật và luôn giữ mọi thứ thật tế.
we need a down-to-earth approach to solving this problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận thực tế để giải quyết vấn đề này.
despite his success, he remained a down-to-earth individual.
Bất chấp thành công của mình, anh ấy vẫn là một người bình dị.
the down-to-earth advice helped me navigate a difficult situation.
Lời khuyên thực tế đã giúp tôi vượt qua một tình huống khó khăn.
i appreciate her down-to-earth honesty and straightforwardness.
Tôi đánh giá cao sự trung thực và thẳng thắn gần gũi của cô ấy.
he gave a down-to-earth speech about the challenges ahead.
Anh ấy đã có một bài phát biểu gần gũi về những thách thức phía trước.
they run a down-to-earth business focused on quality and service.
Họ điều hành một doanh nghiệp gần gũi, tập trung vào chất lượng và dịch vụ.
it was a down-to-earth celebration with close friends and family.
Đó là một buổi lễ kỷ niệm gần gũi với bạn bè và gia đình thân thiết.
the down-to-earth farmer shared his wisdom about the land.
Người nông dân gần gũi đã chia sẻ những hiểu biết của mình về đất đai.
we value a down-to-earth attitude in our employees.
Chúng tôi đánh giá cao thái độ gần gũi ở nhân viên của mình.
she offered down-to-earth suggestions for improving the project.
Cô ấy đưa ra những gợi ý thực tế để cải thiện dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay