down-to-earth

[Mỹ]/ˌdaʊn.təˈɜːθ/
[Anh]/ˌdaʊn.tuˈɜrθ/

Dịch

adj. thực tế và có tính cách thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

down-to-earth person

người gần gũi, chân chất

stay down-to-earth

vẫn giữ sự gần gũi, chân chất

down-to-earth style

phong cách gần gũi, chân chất

down-to-earth attitude

tư thế gần gũi, chân chất

being down-to-earth

sự gần gũi, chân chất

down-to-earth approach

phương pháp gần gũi, chân chất

down-to-earth values

giá trị gần gũi, chân chất

seems down-to-earth

có vẻ gần gũi, chân chất

get down-to-earth

trở nên gần gũi, chân chất hơn

down-to-earth manner

cách cư xử gần gũi, chân chất

Câu ví dụ

she's a down-to-earth person who always keeps things real.

Cô ấy là một người gần gũi, chân thật và luôn giữ mọi thứ thật tế.

we need a down-to-earth approach to solving this problem.

Chúng ta cần một cách tiếp cận thực tế để giải quyết vấn đề này.

despite his success, he remained a down-to-earth individual.

Bất chấp thành công của mình, anh ấy vẫn là một người bình dị.

the down-to-earth advice helped me navigate a difficult situation.

Lời khuyên thực tế đã giúp tôi vượt qua một tình huống khó khăn.

i appreciate her down-to-earth honesty and straightforwardness.

Tôi đánh giá cao sự trung thực và thẳng thắn gần gũi của cô ấy.

he gave a down-to-earth speech about the challenges ahead.

Anh ấy đã có một bài phát biểu gần gũi về những thách thức phía trước.

they run a down-to-earth business focused on quality and service.

Họ điều hành một doanh nghiệp gần gũi, tập trung vào chất lượng và dịch vụ.

it was a down-to-earth celebration with close friends and family.

Đó là một buổi lễ kỷ niệm gần gũi với bạn bè và gia đình thân thiết.

the down-to-earth farmer shared his wisdom about the land.

Người nông dân gần gũi đã chia sẻ những hiểu biết của mình về đất đai.

we value a down-to-earth attitude in our employees.

Chúng tôi đánh giá cao thái độ gần gũi ở nhân viên của mình.

she offered down-to-earth suggestions for improving the project.

Cô ấy đưa ra những gợi ý thực tế để cải thiện dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay