dramatizing

[Mỹ]/ˈdræmətaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈdræməˌtaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của dramatize; để chuyển thể (một tiểu thuyết hoặc sự kiện) thành một kịch bản; để làm (một cái gì đó) trở nên kịch tính hoặc phóng đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

dramatizing events

tạo dựng các sự kiện

dramatizing stories

tạo dựng các câu chuyện

dramatizing emotions

tạo dựng các cảm xúc

dramatizing issues

tạo dựng các vấn đề

dramatizing conflicts

tạo dựng các xung đột

dramatizing history

tạo dựng lịch sử

dramatizing characters

tạo dựng các nhân vật

dramatizing situations

tạo dựng các tình huống

dramatizing narratives

tạo dựng các tường thuật

dramatizing performances

tạo dựng các buổi biểu diễn

Câu ví dụ

the director is dramatizing the historical events for the film.

Người đạo diễn đang cường điệu các sự kiện lịch sử cho bộ phim.

she enjoys dramatizing her stories to make them more engaging.

Cô ấy thích cường điệu câu chuyện của mình để khiến chúng trở nên hấp dẫn hơn.

they are dramatizing the play to highlight its emotional depth.

Họ đang cường điệu vở kịch để làm nổi bật chiều sâu cảm xúc của nó.

he has a talent for dramatizing everyday situations.

Anh ấy có tài năng cường điệu những tình huống hàng ngày.

we are dramatizing the consequences of climate change in our presentation.

Chúng tôi đang cường điệu những hậu quả của biến đổi khí hậu trong bài thuyết trình của chúng tôi.

she is dramatizing her experiences to inspire others.

Cô ấy đang cường điệu những kinh nghiệm của mình để truyền cảm hứng cho người khác.

he is dramatizing the conflict to create tension in the story.

Anh ấy đang cường điệu xung đột để tạo ra sự căng thẳng trong câu chuyện.

they are dramatizing the importance of teamwork in their training.

Họ đang cường điệu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong quá trình huấn luyện của họ.

the artist is dramatizing the beauty of nature in her paintings.

Nghệ sĩ đang cường điệu vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của cô ấy.

his speech was dramatizing the struggles of the community.

Bài phát biểu của anh ấy đã cường điệu những khó khăn của cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay