dramatizing events
tạo dựng các sự kiện
dramatizing stories
tạo dựng các câu chuyện
dramatizing emotions
tạo dựng các cảm xúc
dramatizing issues
tạo dựng các vấn đề
dramatizing conflicts
tạo dựng các xung đột
dramatizing history
tạo dựng lịch sử
dramatizing characters
tạo dựng các nhân vật
dramatizing situations
tạo dựng các tình huống
dramatizing narratives
tạo dựng các tường thuật
dramatizing performances
tạo dựng các buổi biểu diễn
the director is dramatizing the historical events for the film.
Người đạo diễn đang cường điệu các sự kiện lịch sử cho bộ phim.
she enjoys dramatizing her stories to make them more engaging.
Cô ấy thích cường điệu câu chuyện của mình để khiến chúng trở nên hấp dẫn hơn.
they are dramatizing the play to highlight its emotional depth.
Họ đang cường điệu vở kịch để làm nổi bật chiều sâu cảm xúc của nó.
he has a talent for dramatizing everyday situations.
Anh ấy có tài năng cường điệu những tình huống hàng ngày.
we are dramatizing the consequences of climate change in our presentation.
Chúng tôi đang cường điệu những hậu quả của biến đổi khí hậu trong bài thuyết trình của chúng tôi.
she is dramatizing her experiences to inspire others.
Cô ấy đang cường điệu những kinh nghiệm của mình để truyền cảm hứng cho người khác.
he is dramatizing the conflict to create tension in the story.
Anh ấy đang cường điệu xung đột để tạo ra sự căng thẳng trong câu chuyện.
they are dramatizing the importance of teamwork in their training.
Họ đang cường điệu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong quá trình huấn luyện của họ.
the artist is dramatizing the beauty of nature in her paintings.
Nghệ sĩ đang cường điệu vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của cô ấy.
his speech was dramatizing the struggles of the community.
Bài phát biểu của anh ấy đã cường điệu những khó khăn của cộng đồng.
dramatizing events
tạo dựng các sự kiện
dramatizing stories
tạo dựng các câu chuyện
dramatizing emotions
tạo dựng các cảm xúc
dramatizing issues
tạo dựng các vấn đề
dramatizing conflicts
tạo dựng các xung đột
dramatizing history
tạo dựng lịch sử
dramatizing characters
tạo dựng các nhân vật
dramatizing situations
tạo dựng các tình huống
dramatizing narratives
tạo dựng các tường thuật
dramatizing performances
tạo dựng các buổi biểu diễn
the director is dramatizing the historical events for the film.
Người đạo diễn đang cường điệu các sự kiện lịch sử cho bộ phim.
she enjoys dramatizing her stories to make them more engaging.
Cô ấy thích cường điệu câu chuyện của mình để khiến chúng trở nên hấp dẫn hơn.
they are dramatizing the play to highlight its emotional depth.
Họ đang cường điệu vở kịch để làm nổi bật chiều sâu cảm xúc của nó.
he has a talent for dramatizing everyday situations.
Anh ấy có tài năng cường điệu những tình huống hàng ngày.
we are dramatizing the consequences of climate change in our presentation.
Chúng tôi đang cường điệu những hậu quả của biến đổi khí hậu trong bài thuyết trình của chúng tôi.
she is dramatizing her experiences to inspire others.
Cô ấy đang cường điệu những kinh nghiệm của mình để truyền cảm hứng cho người khác.
he is dramatizing the conflict to create tension in the story.
Anh ấy đang cường điệu xung đột để tạo ra sự căng thẳng trong câu chuyện.
they are dramatizing the importance of teamwork in their training.
Họ đang cường điệu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong quá trình huấn luyện của họ.
the artist is dramatizing the beauty of nature in her paintings.
Nghệ sĩ đang cường điệu vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của cô ấy.
his speech was dramatizing the struggles of the community.
Bài phát biểu của anh ấy đã cường điệu những khó khăn của cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay