droids

[Mỹ]/[ˈdrɔɪds]/
[Anh]/[ˈdroɪds]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị robot tự động nhỏ, đặc biệt là một trong số các thiết bị được sử dụng trong loạt phim Star Wars; Một người nhàm chán hoặc thiếu sáng tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

build droids

xây dựng droids

repairing droids

sửa chữa droids

lost droids

droids bị mất

activate droids

kích hoạt droids

control droids

điều khiển droids

program droids

lập trình droids

advanced droids

droids tiên tiến

droid army

đội quân droids

droid parts

linh kiện droids

droid network

mạng lưới droids

Câu ví dụ

the rebels reprogrammed the droids to fight for their cause.

Những kẻ nổi loạn đã lập trình lại các droid để chiến đấu vì mục đích của họ.

he meticulously cleaned and maintained his collection of vintage droids.

Anh ta tỉ mỉ dọn dẹp và bảo trì bộ sưu tập droid cổ của mình.

the factory mass-produced simple droids for menial labor.

Nhà máy sản xuất hàng loạt các droid đơn giản để làm công việc lặt vặt.

security droids patrolled the corridors, ensuring no unauthorized access.

Các droid an ninh tuần tra các hành lang, đảm bảo không có ai truy cập trái phép.

the team designed advanced droids capable of complex problem-solving.

Đội ngũ đã thiết kế các droid tiên tiến có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp.

repairing damaged droids is a crucial part of maintaining the fleet.

Sửa chữa các droid bị hư hỏng là một phần quan trọng trong việc bảo trì hạm đội.

he activated the medical droids to assist the injured patients.

Anh ta kích hoạt các droid y tế để hỗ trợ bệnh nhân bị thương.

the children were fascinated by the interactive droids in the museum.

Trẻ em rất thích thú với các droid tương tác trong bảo tàng.

mining droids tirelessly extracted resources from the asteroid field.

Các droid khai thác mỏ không mệt mỏi khai thác tài nguyên từ vành đai tiểu hành tinh.

the smugglers modified the droids to carry contraband undetected.

Những kẻ buôn lậu đã sửa đổi các droid để vận chuyển hàng lậu mà không bị phát hiện.

he built custom droids for exploring dangerous environments.

Anh ta chế tạo các droid tùy chỉnh để khám phá các môi trường nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay