drought-resistant

[Mỹ]/[ˈdraʊt rɪˈzɪstənt]/
[Anh]/[ˈdraʊt rɪˈzɪstənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng chịu đựng điều kiện hạn hán; chịu được điều kiện khô hạn; được thiết kế hoặc thích nghi để tồn tại trong môi trường khô cằn.
n. Một loại cây hoặc cây trồng chống chịu được hạn hán.

Cụm từ & Cách kết hợp

drought-resistant plants

thực vật chịu hạn

highly drought-resistant

chịu hạn cao

drought-resistant crops

cây trồng chịu hạn

be drought-resistant

chịu hạn

selecting drought-resistant

chọn giống chịu hạn

drought-resistant varieties

loài chịu hạn

are drought-resistant

chịu hạn

become drought-resistant

trở nên chịu hạn

using drought-resistant

sử dụng giống chịu hạn

drought-resistant landscaping

thiết kế cảnh quan chịu hạn

Câu ví dụ

the farmer planted drought-resistant crops to combat the arid conditions.

Nông dân trồng các loại cây trồng chịu hạn để đối phó với điều kiện khô cằn.

we need drought-resistant landscaping to conserve water in our garden.

Chúng ta cần thiết kế cảnh quan chịu hạn để tiết kiệm nước trong vườn của chúng ta.

these drought-resistant succulents are perfect for desert gardens.

Các loại cây mọng nước chịu hạn này rất lý tưởng cho các khu vườn sa mạc.

the research focused on developing new drought-resistant varieties of wheat.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các giống lúa mì chịu hạn mới.

drought-resistant grasses are ideal for lawns in water-scarce areas.

Các loại cỏ chịu hạn là lý tưởng cho các khu vực có ít nước để làm cỏ sân.

the region is increasingly relying on drought-resistant forage for livestock.

Khu vực này ngày càng phụ thuộc vào thức ăn chăn nuôi chịu hạn cho gia súc.

engineers are testing a new irrigation system for drought-resistant plants.

Kỹ sư đang thử nghiệm hệ thống tưới mới cho các loại cây chịu hạn.

choosing drought-resistant shrubs can significantly reduce water bills.

Chọn các bụi cây chịu hạn có thể giảm đáng kể hóa đơn nước.

the university is studying the genetic traits of drought-resistant maize.

Đại học đang nghiên cứu các đặc điểm di truyền của ngô chịu hạn.

many homeowners are opting for drought-resistant ground cover.

Nhiều chủ nhà đang chọn các loại thảm cỏ chịu hạn.

drought-resistant trees provide shade and require minimal watering.

Các loại cây chịu hạn cung cấp bóng râm và cần ít tưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay