guitarist

[Mỹ]/gɪ'tɑrɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người chơi guitar
Word Forms
số nhiềuguitarists

Cụm từ & Cách kết hợp

talented guitarist

người chơi guitar tài năng

acoustic guitarist

người chơi guitar acoustic

Câu ví dụ

The guitarist suddenly went AWOL in the middle of the tour.

Người chơi guitar đột ngột vắng mặt giữa chừng trong suốt chuyến lưu diễn.

guitarists who are labelled Hendrix clones.

những người chơi guitar được gắn mác là bản sao của Hendrix.

a strolling guitarist serenades the diners.

Một người chơi guitar đi dạo thì thầm với những người ăn tối.

black southern guitarists were fingerpicking guitars long before white musicians.

Những người chơi guitar phương nam da đen đã chơi guitar fingerpicking lâu trước khi những người chơi nhạc da trắng.

The guitarist played a beautiful melody on stage.

Người chơi guitar đã chơi một giai điệu tuyệt đẹp trên sân khấu.

She is a talented guitarist who can play various music genres.

Cô ấy là một người chơi guitar tài năng có thể chơi nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.

The guitarist strummed the strings gently, creating a soothing sound.

Người chơi guitar nhẹ nhàng gẩy dây đàn, tạo ra một âm thanh êm dịu.

He aspires to become a famous guitarist one day.

Anh ấy khao khát trở thành một người chơi guitar nổi tiếng một ngày nào đó.

The guitarist performed a breathtaking solo during the concert.

Người chơi guitar đã biểu diễn một đoạn solo ngoạn mục trong suốt buổi hòa nhạc.

She received recognition as a skilled guitarist in the music industry.

Cô ấy nhận được sự công nhận là một người chơi guitar lành nghề trong ngành công nghiệp âm nhạc.

The guitarist practiced diligently to perfect his technique.

Người chơi guitar luyện tập chăm chỉ để hoàn thiện kỹ thuật của mình.

Many famous bands are looking for a talented guitarist to join their group.

Nhiều ban nhạc nổi tiếng đang tìm kiếm một người chơi guitar tài năng để tham gia nhóm của họ.

He became a professional guitarist after years of dedication to his craft.

Anh ấy trở thành một người chơi guitar chuyên nghiệp sau nhiều năm cống hiến cho nghề của mình.

The guitarist's passion for music shines through in every performance.

Đam mê âm nhạc của người chơi guitar thể hiện rõ qua mỗi màn trình diễn.

Ví dụ thực tế

His pioneering technique earned himself a place among the top rock guitarists.

Kỹ thuật tiên phong của ông đã giúp ông có một vị trí trong số những cây guitar rock hàng đầu.

Nguồn: CRI Online October 2020 Collection

He was rhythm guitarist in the rock band the Byrds in the 1960s.

Ông là cây guitar nhịp điệu của ban nhạc rock The Byrds vào những năm 1960.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

Now, in my past life as an able-bodied person, I'd been a guitarist.

Bây giờ, trong cuộc sống trước đây của tôi khi còn khỏe mạnh, tôi đã từng là một cây guitar.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Here to play a private concert for us is the guitarist...- Bass player, actually.

Xin giới thiệu người chơi guitar đến chơi một buổi hòa nhạc riêng cho chúng ta...- Thật ra là tay chơi bass.

Nguồn: Modern Family - Season 01

He knew what he wanted to be in life he wanted to be a guitarist.

Ông biết mình muốn trở thành gì trong cuộc đời, ông muốn trở thành một cây guitar.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

One of rock music's most famous bass guitarists Jack Bruce has died at age of 71.

Một trong những cây guitar bass rock nổi tiếng nhất, Jack Bruce, đã qua đời ở tuổi 71.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Some guitarists wear artificial fingernails to get a brighter tone.

Một số cây guitar đeo móng tay giả để có âm thanh tươi sáng hơn.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Yeah. The guitarist hurt his hand, and they want you to fill in.

Vâng. Cây guitar bị thương ở tay và họ muốn bạn thay thế.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

In February of 1958, the group needed a new guitarist, a ball suggested that they auditioned George.

Tháng Hai năm 1958, nhóm cần một cây guitar mới, một quả bóng đề nghị họ thử giọng George.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He said guitarists could become some of the most powerful people in a band.

Ông nói rằng những cây guitar có thể trở thành những người có ảnh hưởng nhất trong một ban nhạc.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay