drysuit

[Mỹ]/[ˈdraɪsjuːt]/
[Anh]/[ˈdraɪsjuːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bộ đồ chống thấm nước, thường được làm từ neoprene hoặc vải trilaminate, được mặc bởi thợ lặn hoặc những người khác làm việc trong điều kiện lạnh hoặc ướt để giữ cho họ khô; Một loại quần áo được thiết kế để ngăn nước xâm nhập và làm ướt người mặc.
Word Forms
số nhiềudrysuits

Cụm từ & Cách kết hợp

drysuit diving

lặn khô

wearing a drysuit

mặc bộ đồ lặn khô

drysuit repair

sửa chữa bộ đồ lặn khô

new drysuit

bộ đồ lặn khô mới

drysuit rental

cho thuê bộ đồ lặn khô

drysuit price

giá bộ đồ lặn khô

bought a drysuit

đã mua một bộ đồ lặn khô

drysuit material

vật liệu bộ đồ lặn khô

drysuit test

kiểm tra bộ đồ lặn khô

drysuits available

có sẵn bộ đồ lặn khô

Câu ví dụ

he purchased a new drysuit for cold-water diving.

Anh ấy đã mua một bộ đồ lặn khô mới để lặn ở vùng nước lạnh.

the drysuit kept her warm despite the freezing temperatures.

Bộ đồ lặn khô giữ ấm cho cô ấy dù nhiệt độ đóng băng.

proper drysuit maintenance is crucial for longevity.

Việc bảo trì bộ đồ lặn khô đúng cách rất quan trọng để tăng tuổi thọ.

she carefully checked the drysuit seals before entering the water.

Cô ấy cẩn thận kiểm tra các phớt của bộ đồ lặn khô trước khi xuống nước.

a neoprene hood is often worn with a drysuit.

Một mũ trùm neoprene thường được đội khi sử dụng bộ đồ lặn khô.

the drysuit's waterproof zippers prevented water entry.

Những khóa kéo chống thấm nước của bộ đồ lặn khô đã ngăn nước xâm nhập.

he inflated his drysuit to improve buoyancy.

Anh ấy bơm hơi bộ đồ lặn khô của mình để cải thiện độ nổi.

she practiced drysuit donning and doffing on land.

Cô ấy thực hành mặc và cởi bộ đồ lặn khô trên cạn.

the drysuit's thick material provided excellent insulation.

Vật liệu dày của bộ đồ lặn khô cung cấp khả năng cách nhiệt tuyệt vời.

he recommended a high-quality drysuit for extreme conditions.

Anh ấy khuyên dùng bộ đồ lặn khô chất lượng cao cho điều kiện khắc nghiệt.

she needed to repair a small leak in her drysuit.

Cô ấy cần sửa chữa một chỗ rò nhỏ trên bộ đồ lặn khô của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay