duets

[Mỹ]/djuːˈɛts/
[Anh]/dʊˈɛts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tác phẩm âm nhạc cho hai người biểu diễn; những người biểu diễn hát hoặc chơi cùng nhau
v. hát hoặc chơi một bản song ca

Cụm từ & Cách kết hợp

singing duets

hát song ca

duets album

album song ca

duets performance

biểu diễn song ca

famous duets

song ca nổi tiếng

duets competition

cuộc thi song ca

classic duets

song ca cổ điển

duets concert

buổi hòa nhạc song ca

duets singer

ca sĩ song ca

duets style

phong cách song ca

popular duets

những bản song ca phổ biến

Câu ví dụ

they performed beautiful duets at the concert.

Họ đã thể hiện những màn song ca tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

she loves to sing duets with her brother.

Cô ấy thích hát song ca với anh trai.

duets can showcase the harmony between two voices.

Những màn song ca có thể thể hiện sự hòa hợp giữa hai giọng hát.

they practiced their duets every weekend.

Họ đã tập luyện những màn song ca của mình mỗi cuối tuần.

duets are often featured in musical theater performances.

Những màn song ca thường xuyên xuất hiện trong các buổi biểu diễn nhạc kịch.

many famous artists have recorded duets together.

Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã thu âm những màn song ca cùng nhau.

she arranged the duets for the school choir.

Cô ấy đã sắp xếp những màn song ca cho ban hợp xướng của trường.

duets can be a great way to collaborate with others.

Những màn song ca có thể là một cách tuyệt vời để cộng tác với người khác.

they enjoyed singing classic duets from the 80s.

Họ thích hát những màn song ca cổ điển từ những năm 80.

duets require good timing and synchronization.

Những màn song ca đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng và đồng bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay