singing duets
hát song ca
duets album
album song ca
duets performance
biểu diễn song ca
famous duets
song ca nổi tiếng
duets competition
cuộc thi song ca
classic duets
song ca cổ điển
duets concert
buổi hòa nhạc song ca
duets singer
ca sĩ song ca
duets style
phong cách song ca
popular duets
những bản song ca phổ biến
they performed beautiful duets at the concert.
Họ đã thể hiện những màn song ca tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
she loves to sing duets with her brother.
Cô ấy thích hát song ca với anh trai.
duets can showcase the harmony between two voices.
Những màn song ca có thể thể hiện sự hòa hợp giữa hai giọng hát.
they practiced their duets every weekend.
Họ đã tập luyện những màn song ca của mình mỗi cuối tuần.
duets are often featured in musical theater performances.
Những màn song ca thường xuyên xuất hiện trong các buổi biểu diễn nhạc kịch.
many famous artists have recorded duets together.
Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã thu âm những màn song ca cùng nhau.
she arranged the duets for the school choir.
Cô ấy đã sắp xếp những màn song ca cho ban hợp xướng của trường.
duets can be a great way to collaborate with others.
Những màn song ca có thể là một cách tuyệt vời để cộng tác với người khác.
they enjoyed singing classic duets from the 80s.
Họ thích hát những màn song ca cổ điển từ những năm 80.
duets require good timing and synchronization.
Những màn song ca đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng và đồng bộ.
singing duets
hát song ca
duets album
album song ca
duets performance
biểu diễn song ca
famous duets
song ca nổi tiếng
duets competition
cuộc thi song ca
classic duets
song ca cổ điển
duets concert
buổi hòa nhạc song ca
duets singer
ca sĩ song ca
duets style
phong cách song ca
popular duets
những bản song ca phổ biến
they performed beautiful duets at the concert.
Họ đã thể hiện những màn song ca tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
she loves to sing duets with her brother.
Cô ấy thích hát song ca với anh trai.
duets can showcase the harmony between two voices.
Những màn song ca có thể thể hiện sự hòa hợp giữa hai giọng hát.
they practiced their duets every weekend.
Họ đã tập luyện những màn song ca của mình mỗi cuối tuần.
duets are often featured in musical theater performances.
Những màn song ca thường xuyên xuất hiện trong các buổi biểu diễn nhạc kịch.
many famous artists have recorded duets together.
Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã thu âm những màn song ca cùng nhau.
she arranged the duets for the school choir.
Cô ấy đã sắp xếp những màn song ca cho ban hợp xướng của trường.
duets can be a great way to collaborate with others.
Những màn song ca có thể là một cách tuyệt vời để cộng tác với người khác.
they enjoyed singing classic duets from the 80s.
Họ thích hát những màn song ca cổ điển từ những năm 80.
duets require good timing and synchronization.
Những màn song ca đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng và đồng bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay