dupe

[Mỹ]/djuːp/
[Anh]/duːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đã bị lừa dối; ai đó dễ bị lừa

vt. lừa dối; đánh lừa
Word Forms
hiện tại phân từduping
ngôi thứ ba số ítdupes
quá khứ phân từduped
số nhiềudupes
thì quá khứduped

Câu ví dụ

the newspaper was duped into publishing an untrue story.

Báo đã bị lừa để đăng một câu chuyện không đúng sự thật.

that trumpery hope which lets us dupe ourselves.

niềm hy vọng lừa dối đó khiến chúng ta tự đánh lừa.

ensnaring an unsuspecting dupe with fast talk;

dùng lời ngon ngọt để lừa một người cả tin.

He was duped into telling them everything.

Anh ta đã bị lừa để kể cho họ mọi thứ.

They were the dupes of a clever but dishonest salesman.

Họ là con mồi của một người bán hàng thông minh nhưng không trung thực.

Gullible shoppers are easily duped by unscrupulous advertisers.

Người mua hàng cả tin dễ dàng bị lừa bởi những người quảng cáo không trung thực.

he could vent his spleen on the institutions which had duped him.

anh ta có thể giải tỏa sự tức giận của mình lên các tổ chức đã lừa anh ta.

Of this band of dupes and impostors, Paul was the great Coryphaeus, and first corruptor of the doctrines of Jesus.

Trong số những kẻ ngốc và kẻ mạo danh này, Paul là Coryphaeus vĩ đại và người đầu tiên làm sai lệch các giáo lý của Chúa Giêsu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay