dupes

[Mỹ]/[ˈdjuːps]/
[Anh]/[ˈduːps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bản sao của dữ liệu, đặc biệt là khi không cần thiết hoặc dư thừa; Những người dễ bị lừa dối.
v. Tạo ra các bản sao dữ liệu; Lừa hoặc đánh lừa ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

fake dupes

hàng nhái giả

spot dupes

phát hiện hàng nhái

avoid dupes

tránh hàng nhái

checking for dupes

kiểm tra hàng nhái

found dupes

đã tìm thấy hàng nhái

duplicate dupes

hàng nhái trùng lặp

selling dupes

bán hàng nhái

exposing dupes

phanh phui hàng nhái

detecting dupes

phát hiện hàng nhái

original vs. dupes

hàng thật so với hàng nhái

Câu ví dụ

we need to check for duplicate entries and remove the dupes.

Chúng ta cần kiểm tra các mục nhập trùng lặp và loại bỏ các bản sao.

the marketing team accidentally created several dupes of the same ad.

Nhóm marketing vô tình tạo ra nhiều bản sao của cùng một quảng cáo.

the security system flagged numerous file dupes on the server.

Hệ thống bảo mật đã gắn cờ nhiều bản sao tệp trên máy chủ.

i spent hours deleting all the unnecessary dupes from my hard drive.

Tôi đã dành hàng giờ để xóa tất cả các bản sao không cần thiết khỏi ổ cứng của mình.

the database administrator identified several customer record dupes.

Quản trị viên cơ sở dữ liệu đã xác định một số bản sao hồ sơ khách hàng.

avoid creating dupes when importing data into the new system.

Tránh tạo ra các bản sao khi nhập dữ liệu vào hệ thống mới.

the software automatically detects and removes duplicate or dupes.

Phần mềm tự động phát hiện và xóa các bản sao hoặc bản sao.

we're trying to prevent the creation of product listing dupes.

Chúng tôi đang cố gắng ngăn chặn việc tạo ra các bản sao danh sách sản phẩm.

the quality control team found several manufacturing process dupes.

Nhóm kiểm soát chất lượng đã tìm thấy một số bản sao quy trình sản xuất.

the system should prevent the insertion of duplicate or dupes.

Hệ thống nên ngăn chặn việc chèn các bản sao hoặc bản sao.

he was caught selling counterfeit goods, essentially dupes of the originals.

Hắn bị bắt quả tang bán hàng giả, về cơ bản là các bản sao của hàng thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay