fragility

[Mỹ]/frə'dʒɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ giòn, sự yếu kém
Word Forms
số nhiềufragilities

Cụm từ & Cách kết hợp

osmotic fragility

dễ bị vỡ thẩm thấu

Câu ví dụ

Based on erythrocytes senile model in vivo, which developed by using antibody to induce acute homolysis of RBC, the authurs studied the change of osmotic fragility oferythrocytes.

Dựa trên mô hình hồng cầu lão hóa in vivo, được phát triển bằng cách sử dụng kháng thể để gây ra sự phá hủy hồng cầu cấp tính (RBC), các tác giả đã nghiên cứu sự thay đổi của khả năng chịu mặn của hồng cầu.

A comparative study on surface structure and osmotic fragility and microviscosity of erythrocyte membrane of aged rat and blood stagnancy model rat has been made and reportcd in this paper.

Một nghiên cứu so sánh về cấu trúc bề mặt và khả năng chịu mặn và độ nhớt vi mô của màng hồng cầu ở chuột già và chuột mô hình ứ máu đã được thực hiện và báo cáo trong bài báo này.

Emotional fragility can be a barrier to forming strong relationships.

Sự mong manh về mặt cảm xúc có thể là rào cản cho việc xây dựng các mối quan hệ bền chặt.

The fragility of the economy was exposed during the recession.

Sự mong manh của nền kinh tế đã bị phơi bày trong thời kỳ suy thoái.

The fragility of the situation requires careful handling.

Sự mong manh của tình hình đòi hỏi sự xử lý cẩn thận.

Old age can bring physical fragility.

Tuổi già có thể gây ra sự mong manh về thể chất.

She handled the delicate fabric with great care due to its fragility.

Cô ấy xử lý vải dệt tinh xảo một cách cẩn thận vì sự mong manh của nó.

The fragility of the glassware made shipping it a challenge.

Sự mong manh của đồ thủy tinh khiến việc vận chuyển trở nên khó khăn.

Mental fragility can manifest in various ways.

Sự mong manh về mặt tinh thần có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau.

The fragility of democracy is a topic of ongoing debate.

Sự mong manh của nền dân chủ là một chủ đề tranh luận đang diễn ra.

Ví dụ thực tế

The entire ordeal showed me the fragility and beauty of peace.

Toàn bộ sự việc đã cho tôi thấy sự mong manh và vẻ đẹp của hòa bình.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

The parent, out of dignified generosity, has shielded their child from their own fragility.

Người lớn đã bảo vệ con cái của họ khỏi sự mong manh của chính họ bằng sự hào phóng đáng kính.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading July 2023 Collection

For Dr Marcus, this example highlights the fragility of machine-learning.

Với Tiến sĩ Marcus, ví dụ này làm nổi bật sự mong manh của học máy.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Antarctica is fragile as an environment, but extreme events test that fragility, " he said.

"- Nam Cực mong manh như một môi trường, nhưng các sự kiện cực đoan thử thách sự mong manh đó,"

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

They shined infrared light on the fabric to assess the type of fibers and their relative fragility.

Họ chiếu ánh sáng hồng ngoại lên vải để đánh giá loại sợi và độ mong manh tương đối của chúng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2013

Without is, it looks fragmentary. Weren't you aware of its fragility?

Nếu không có nó, nó trông rời rạc. Bạn có biết nó mong manh không?

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

These bone changes increase the risk of fracture, and they are known as fragility or pathologic fractures.

Những thay đổi xương này làm tăng nguy cơ gãy xương, và chúng được gọi là gãy xương do loãng xương hoặc gãy xương bệnh lý.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

He sees these places as evidence of human myopia about the Earth's fragility and the finitude of its resources.

Ông ấy coi những nơi này là bằng chứng cho sự cận thị của con người về sự mong manh của Trái Đất và sự hữu hạn của tài nguyên của nó.

Nguồn: The Economist (Summary)

These past indicators of fragility, however, may not be appropriate for 2021.

Tuy nhiên, những dấu hiệu của sự mong manh trong quá khứ có thể không phù hợp cho năm 2021.

Nguồn: The Economist (Summary)

The fragility of our world right now cannot be overstated.

Sự mong manh của thế giới chúng ta hiện tại không thể bị đánh giá thấp.

Nguồn: Time

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay