dysrhythmia

[Mỹ]/[ˈdɪs.rɪθ.mɪ.ə]/
[Anh]/[ˈdɪs.rɪθ.mɪ.ə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhịp tim bất thường; rối loạn nhịp tim; nhịp tim bất thường.
Word Forms
số nhiềudysrhythmias

Cụm từ & Cách kết hợp

dysrhythmia diagnosis

chẩn đoán rối loạn nhịp tim

new dysrhythmia

rối loạn nhịp tim mới

detecting dysrhythmia

phát hiện rối loạn nhịp tim

dysrhythmia treatment

điều trị rối loạn nhịp tim

severe dysrhythmia

rối loạn nhịp tim nặng

investigating dysrhythmia

khám phá rối loạn nhịp tim

known dysrhythmia

rối loạn nhịp tim đã biết

dysrhythmia risk

rủi ro rối loạn nhịp tim

undergoing dysrhythmia

đang trải qua rối loạn nhịp tim

documenting dysrhythmia

ghi chép rối loạn nhịp tim

Câu ví dụ

the patient was diagnosed with atrial dysrhythmia after the ekg.

Bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc rối loạn nhịp nhĩ sau khi làm điện tâm đồ.

regular monitoring is crucial for managing his dysrhythmia.

Việc theo dõi định kỳ là rất quan trọng để kiểm soát rối loạn nhịp của ông.

she experienced a sudden onset of dysrhythmia during exercise.

Cô ấy đã trải qua một cơn rối loạn nhịp đột ngột khi đang tập thể dục.

medication was prescribed to help regulate his dysrhythmia.

Dược phẩm đã được kê đơn để giúp điều chỉnh rối loạn nhịp của ông.

the doctor recommended an ablation procedure for her dysrhythmia.

Bác sĩ đã đề nghị thực hiện thủ thuật châm điện để điều trị rối loạn nhịp của cô ấy.

his dysrhythmia was confirmed by a 24-hour holter monitor.

Rối loạn nhịp của ông đã được xác nhận bởi máy theo dõi Holter trong 24 giờ.

lifestyle changes, such as diet and exercise, can help manage dysrhythmia.

Các thay đổi lối sống như chế độ ăn uống và tập thể dục có thể giúp kiểm soát rối loạn nhịp.

the ekg revealed a complex ventricular dysrhythmia.

Điện tâm đồ đã phát hiện ra một rối loạn nhịp thất phức tạp.

a pacemaker may be necessary to correct the dysrhythmia.

Một máy tạo nhịp có thể cần thiết để khắc phục rối loạn nhịp.

the severity of the dysrhythmia was classified as moderate.

Mức độ nghiêm trọng của rối loạn nhịp được phân loại là trung bình.

further testing is needed to determine the cause of the dysrhythmia.

Cần có thêm các xét nghiệm để xác định nguyên nhân gây ra rối loạn nhịp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay