dystopias

[Mỹ]/[ˈdɪs.tə.pi.ə]/
[Anh]/[ˈdɪs.toʊ.pi.ə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một xã hội tương lai được đặc trưng bởi sự áp bức, kiểm soát và mất đi tự do cá nhân; Một miêu tả hoặc thể hiện về loại xã hội này trong văn học, phim ảnh hoặc các phương tiện truyền thông khác; Một nơi hoặc điều kiện giống như một xã hội suy tàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

exploring dystopias

Khám phá các dystopia

dystopias often

Dystopia thường

depicting dystopias

Mô tả dystopia

future dystopias

Dystopia trong tương lai

avoid dystopias

Tránh dystopia

creating dystopias

Tạo ra dystopia

analyzing dystopias

Phân tích dystopia

influenced by dystopias

Bị ảnh hưởng bởi dystopia

fictional dystopias

Dystopia hư cấu

portraying dystopias

Mô tả dystopia

Câu ví dụ

the novel explores the chilling realities of several bleak dystopias.

Tác phẩm khám phá những thực tại đáng sợ của nhiều dystopia u ám.

many films depict futuristic dystopias controlled by oppressive regimes.

Nhiều bộ phim miêu tả những dystopia tương lai bị các chế độ độc tài kiểm soát.

the author warned of the dangers of unchecked technological advancement leading to dystopias.

Tác giả cảnh báo về mối nguy hiểm từ sự phát triển công nghệ không được kiểm soát dẫn đến dystopia.

the story critiques the potential for dystopias to arise from seemingly utopian societies.

Câu chuyện phê phán khả năng dystopia nảy sinh từ những xã hội tưởng như lý tưởng.

the film's setting was a stark and unsettling vision of a corporate dystopia.

Bối cảnh của bộ phim là một hình dung rõ nét và đáng sợ về một dystopia do doanh nghiệp kiểm soát.

the book examines the psychological impact of living within rigid dystopias.

Tác phẩm xem xét tác động tâm lý của việc sống trong những dystopia hà khắc.

the characters rebelled against the oppressive conditions of their dystopian world.

Các nhân vật nổi dậy chống lại điều kiện khắc nghiệt của thế giới dystopia của họ.

the series presents a cautionary tale about the rise of surveillance dystopias.

Loạt phim đưa ra một câu chuyện cảnh báo về sự trỗi dậy của dystopia giám sát.

the play explores the themes of conformity and rebellion within a dystopian society.

Bản kịch khám phá các chủ đề về sự tuân thủ và nổi loạn trong một xã hội dystopia.

the artist's work often reflects anxieties about the potential for future dystopias.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường phản ánh nỗi lo lắng về khả năng xảy ra dystopia trong tương lai.

the game allows players to navigate and challenge the rules of a complex dystopia.

Trò chơi cho phép người chơi khám phá và thách thức các quy tắc của một dystopia phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay