ecological

[Mỹ]/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/
[Anh]/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl,ˌɛkəˈlɒdʒɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến môi trường, liên quan đến sinh thái.

Cụm từ & Cách kết hợp

ecological balance

cân bằng sinh thái

ecological footprint

dấu chân sinh thái

ecological conservation

bảo tồn sinh thái

ecological diversity

đa dạng sinh thái

ecological restoration

khôi phục sinh thái

ecological sustainability

sustainability sinh thái

ecological environment

môi trường sinh thái

ecological system

hệ sinh thái

ecological construction

xây dựng sinh thái

ecological agriculture

nông nghiệp sinh thái

ecological crisis

khủng hoảng sinh thái

ecological engineering

kỹ thuật sinh thái

ecological benefit

lợi ích sinh thái

ecological effect

tác động sinh thái

ecological condition

điều kiện sinh thái

ecological process

quá trình sinh thái

ecological damage

thiệt hại sinh thái

ecological management

quản lý sinh thái

ecological equilibrium

cân bằng sinh thái

ecological efficiency

hiệu quả sinh thái

ecological forest

rừng sinh thái

ecological community

cộng đồng sinh thái

ecological factor

yếu tố sinh thái

ecological distribution

phân bố sinh thái

Câu ví dụ

the dam will upset the ecological balance.

đập sẽ gây mất cân bằng sinh thái.

concerned about the ecological health of the area.

Lo lắng về sức khỏe sinh thái của khu vực.

Each animal has its ecological niche.

Mỗi loài động vật có một ngách sinh thái học của riêng mình.

In terms of ecological factors, it is summarized the development of ecological factors(biological factors and abiological factors) for the ANAMMOX system in this paper.

Về các yếu tố sinh thái, bài báo này tóm tắt sự phát triển của các yếu tố sinh thái (các yếu tố sinh học và yếu tố vô sinh) cho hệ thống ANAMMOX.

91. The ecological compensation is system design to re-modify the issue of development balance in order to avoid the ecological resources deployed retortion.

91. Bồi thường sinh thái là thiết kế hệ thống để sửa đổi lại vấn đề cân bằng phát triển nhằm tránh sự trả đũa của các nguồn tài nguyên sinh thái.

his untiring efforts in commissioning ecological reports.

những nỗ lực không mệt mỏi của ông trong việc hoàn thành các báo cáo sinh thái.

Genecology The study of ecological genetics, or population genetics in relation to environment.

Genecology là nghiên cứu về di truyền học sinh thái, hay di truyền học quần thể liên quan đến môi trường.

It is the optimum ecological environment for the growth of grandifoliate planted tea trees.

Đây là môi trường sinh thái tối ưu cho sự phát triển của cây chè trồng lá lớn.

The region has been declared an ecological disaster zone.

Khu vực này đã được tuyên bố là khu vực thảm họa sinh thái.

In this area ,the ecological environment is veryrigorous for living things,and aridness and wind and sarid are main threats.

Ở khu vực này, môi trường sinh thái rất khắc nghiệt đối với các loài sinh vật, và hạn hán, gió và sa mạc là những mối đe dọa chính.

Beauty of a Deiform Land——"Lyric Poetry of Countryside" of Shen Congwen in the View of Ecological Civilization

Vẻ đẹp của một vùng đất thần thánh——"Thơ lục bát về nông thôn" của Shen Congwen dưới góc độ văn minh sinh thái

Mr Rosser said the barrage would cause "massive ecological disruption" and distract from alternatives.

Ông Rosser cho biết trận pháo kích sẽ gây ra

Application of half-natural ecological treatment systems which possessing tertial treatment...

Ứng dụng của các hệ thống xử lý sinh thái bán tự nhiên có khả năng xử lý bậc ba...

the Mediterranean faces an ecological disaster if the seaweed continues to proliferate at its present rate.

Địa Trung Hải sẽ phải đối mặt với thảm họa sinh thái nếu tảo biển tiếp tục phát triển với tốc độ hiện tại.

Contemporary ecological crisis faced by human being origins in spirit in the philosophy of bibasic mode of subjectivity -objectivity.

Cuộc khủng hoảng sinh thái đương đại mà loài người phải đối mặt bắt nguồn từ tinh thần trong triết học về mô thức chủ quan - khách quan song cơ sở.

At last, making the house’s toilet and the display space of public architecture-----Entomic Museum as two examples to do ecological design.

Cuối cùng, sử dụng nhà vệ sinh của ngôi nhà và không gian trưng bày của kiến trúc công cộng - Bảo tàng côn trùng làm hai ví dụ để thực hiện thiết kế sinh thái.

Qingdao, a namable city on earth for ecological tourism, is the host city for sailing boat games in 2008 Olympic Games.

Qingdao, một thành phố có thể được đặt tên trên thế giới cho du lịch sinh thái, là thành phố chủ nhà cho các trò chơi thuyền buồm tại Olympic Games năm 2008.

The concept of Ecological Equality is that human being should live equally with all the subhuman.Instead of leading to antihuman, it is the precondition and foundation for human's self-realization.

Khái niệm Bình đẳng sinh thái là con người nên sống bình đẳng với tất cả loài sinh vật. Thay vì dẫn đến phản nhân đạo, đó là điều kiện tiên quyết và nền tảng cho sự tự thực hiện của con người.

So, its sustainable land use is a primary factor of sustainable development of Tianjin.Tianjin new coastal area locates on the estuarial area and seashore where ecological environment is vulnerable.

Vì vậy, việc sử dụng đất bền vững của nó là một yếu tố quan trọng của sự phát triển bền vững của Thiên Tân. Khu vực ven biển mới của Thiên Tân nằm ở khu vực cửa sông và bờ biển, nơi môi trường sinh thái rất dễ bị tổn thương.

The Diatom Paleolimnology Data Cooperative (DPDC) is a database of diatom and associated ecological and paleolimnological data useful in studying global change.

Diatom Paleolimnology Data Cooperative (DPDC) là một cơ sở dữ liệu về tảo và các dữ liệu sinh thái và cổ sinh địa lý liên quan hữu ích trong việc nghiên cứu biến đổi toàn cầu.

Ví dụ thực tế

As our population increases, our ecological footprint will follow.

Khi dân số của chúng ta tăng lên, dấu chân sinh thái của chúng ta cũng sẽ đi theo.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

A fishing bonanza would require big ecological change.

Một vụ đánh bắt cá quy mô lớn sẽ đòi hỏi sự thay đổi sinh thái lớn.

Nguồn: The Economist - Technology

These sculptures are made from ecological material.

Những bức điêu khắc này được làm từ vật liệu sinh thái.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Oregon State University ecological engineer Chad Higgins.

Kỹ sư sinh thái của Đại học Bang Oregon, Chad Higgins.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

18. What would happen if wolves were brought back into the ecological mix?

18. Điều gì sẽ xảy ra nếu chó sói được đưa trở lại vào sự pha trộn sinh thái?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Agricultural sprawl is a far greater ecological threat.

Sự mở rộng nông nghiệp là một mối đe dọa sinh thái lớn hơn nhiều.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

You feel all your ecological senses tingling.

Bạn cảm thấy tất cả các giác quan sinh thái của mình đang châm ngòi.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

That's why this is an ecological Armageddon.

Đó là lý do tại sao đây là ngày tận thế sinh thái.

Nguồn: Environment and Science

From an ecological perspective, it's really interesting.

Từ góc độ sinh thái, nó thực sự rất thú vị.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

It aims to grow oysters for ecological purposes.

Nó nhằm mục đích trồng hàu cho các mục đích sinh thái.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay