bank deposits
tiền gửi ngân hàng
security deposits
tiền đặt cọc đảm bảo
fixed deposits
tiền gửi có kỳ hạn
cash deposits
tiền gửi mặt
savings deposits
tiền gửi tiết kiệm
time deposits
tiền gửi có thời hạn
interest deposits
tiền gửi có lãi
joint deposits
tiền gửi chung
online deposits
tiền gửi trực tuyến
foreign deposits
tiền gửi nước ngoài
he made several deposits into his savings account.
anh ấy đã thực hiện nhiều khoản tiền gửi vào tài khoản tiết kiệm của mình.
many banks offer bonuses for new deposits.
nhiều ngân hàng cung cấp các khoản thưởng cho các khoản tiền gửi mới.
she checked her account to see the latest deposits.
cô ấy kiểm tra tài khoản của mình để xem các khoản tiền gửi mới nhất.
the company requires a security deposit before renting.
công ty yêu cầu đặt cọc tiền bảo mật trước khi thuê.
deposits can earn interest over time.
các khoản tiền gửi có thể sinh lãi theo thời gian.
he was surprised by the large deposits in his account.
anh ấy ngạc nhiên về số tiền lớn trong tài khoản của mình.
they accept both cash and check deposits.
họ chấp nhận cả tiền mặt và tiền gửi séc.
online banking makes it easy to track your deposits.
ngân hàng trực tuyến giúp dễ dàng theo dõi các khoản tiền gửi của bạn.
she decided to increase her monthly deposits.
cô ấy quyết định tăng số tiền gửi hàng tháng của mình.
deposits are insured by the government up to a certain limit.
các khoản tiền gửi được bảo hiểm bởi chính phủ trong một giới hạn nhất định.
bank deposits
tiền gửi ngân hàng
security deposits
tiền đặt cọc đảm bảo
fixed deposits
tiền gửi có kỳ hạn
cash deposits
tiền gửi mặt
savings deposits
tiền gửi tiết kiệm
time deposits
tiền gửi có thời hạn
interest deposits
tiền gửi có lãi
joint deposits
tiền gửi chung
online deposits
tiền gửi trực tuyến
foreign deposits
tiền gửi nước ngoài
he made several deposits into his savings account.
anh ấy đã thực hiện nhiều khoản tiền gửi vào tài khoản tiết kiệm của mình.
many banks offer bonuses for new deposits.
nhiều ngân hàng cung cấp các khoản thưởng cho các khoản tiền gửi mới.
she checked her account to see the latest deposits.
cô ấy kiểm tra tài khoản của mình để xem các khoản tiền gửi mới nhất.
the company requires a security deposit before renting.
công ty yêu cầu đặt cọc tiền bảo mật trước khi thuê.
deposits can earn interest over time.
các khoản tiền gửi có thể sinh lãi theo thời gian.
he was surprised by the large deposits in his account.
anh ấy ngạc nhiên về số tiền lớn trong tài khoản của mình.
they accept both cash and check deposits.
họ chấp nhận cả tiền mặt và tiền gửi séc.
online banking makes it easy to track your deposits.
ngân hàng trực tuyến giúp dễ dàng theo dõi các khoản tiền gửi của bạn.
she decided to increase her monthly deposits.
cô ấy quyết định tăng số tiền gửi hàng tháng của mình.
deposits are insured by the government up to a certain limit.
các khoản tiền gửi được bảo hiểm bởi chính phủ trong một giới hạn nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay