elitists

[Mỹ]/ɪˈliːtɪsts/
[Anh]/ɪˈliːtɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nhân xuất sắc hoặc những người thuộc về một nhóm chọn lọc

Cụm từ & Cách kết hợp

elitists only

chỉ những người ưu tú

elitists club

câu lạc bộ của những người ưu tú

elitists view

quan điểm của những người ưu tú

elitists agenda

lịch trình của những người ưu tú

elitists circle

vòng tròn của những người ưu tú

elitists mindset

tư duy của những người ưu tú

elitists perspective

góc nhìn của những người ưu tú

elitists belief

niềm tin của những người ưu tú

elitists mentality

tinh thần của những người ưu tú

elitists influence

sự ảnh hưởng của những người ưu tú

Câu ví dụ

many elitists believe that they are superior to others.

nhiều người chủ nghĩa tinh hoa tin rằng họ vượt trội hơn những người khác.

elitists often make decisions that affect the entire community.

người chủ nghĩa tinh hoa thường đưa ra các quyết định ảnh hưởng đến cả cộng đồng.

the elitists in society tend to isolate themselves from the masses.

những người chủ nghĩa tinh hoa trong xã hội có xu hướng cô lập bản thân khỏi đám đông.

critics argue that elitists undermine democracy.

các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tinh hoa làm suy yếu nền dân chủ.

elitists often have a narrow view of the world.

người chủ nghĩa tinh hoa thường có cái nhìn hạn hẹp về thế giới.

some elitists believe that only they can lead effectively.

một số người chủ nghĩa tinh hoa tin rằng chỉ có họ mới có thể lãnh đạo hiệu quả.

elitists can sometimes be out of touch with everyday issues.

đôi khi người chủ nghĩa tinh hoa có thể không liên quan đến các vấn đề hàng ngày.

the elitists' opinions often dominate public discourse.

ý kiến của những người chủ nghĩa tinh hoa thường thống trị cuộc tranh luận công khai.

many people resent elitists for their arrogance.

nhiều người không thích người chủ nghĩa tinh hoa vì sự kiêu ngạo của họ.

elitists typically have access to resources that others do not.

người chủ nghĩa tinh hoa thường có quyền truy cập vào các nguồn lực mà những người khác không có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay