elongations

[Mỹ]/ɪˌlɒŋˈɡeɪʃənz/
[Anh]/ɪˌlɔŋˈɡeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động kéo dài hoặc mở rộng; đường kéo dài; tỷ lệ mở rộng trong cơ học; khoảng cách góc trong thiên văn học

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle elongations

sự kéo dài cơ bắp

tissue elongations

sự kéo dài mô

elongations in growth

sự kéo dài trong quá trình phát triển

elongations of fibers

sự kéo dài của sợi

elongations during stretching

sự kéo dài khi giãn

elongations in materials

sự kéo dài trong vật liệu

elongations of strings

sự kéo dài của dây

elongations in plants

sự kéo dài ở thực vật

elongations of cells

sự kéo dài của tế bào

elongations in design

sự kéo dài trong thiết kế

Câu ví dụ

elongations in rubber can affect its elasticity.

Sự giãn nở của cao su có thể ảnh hưởng đến độ đàn hồi của nó.

the scientist studied the elongations of the material under stress.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu sự giãn nở của vật liệu dưới tác dụng của ứng suất.

long elongations can lead to structural failures.

Sự giãn nở dài có thể dẫn đến các hư hỏng về cấu trúc.

elongations are measured in millimeters.

Sự giãn nở được đo bằng milimet.

we observed elongations during the tensile test.

Chúng tôi đã quan sát sự giãn nở trong quá trình thử kéo.

elongations in the cable can indicate wear and tear.

Sự giãn nở trong cáp có thể cho thấy sự hao mòn.

the engineer calculated the elongations of the beams.

Kỹ sư đã tính toán sự giãn nở của các dầm.

excessive elongations can compromise safety.

Sự giãn nở quá mức có thể ảnh hưởng đến sự an toàn.

understanding elongations is crucial for material science.

Hiểu về sự giãn nở rất quan trọng đối với khoa học vật liệu.

elongations can vary based on temperature and humidity.

Sự giãn nở có thể khác nhau tùy thuộc vào nhiệt độ và độ ẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay