lengthening

[Mỹ]/ləŋkθəniŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mở rộng; làm dài ra
adj. trở nên dài hơn; làm dài ra
n. hành động mở rộng hoặc làm dài ra
Word Forms
hiện tại phân từlengthening
số nhiềulengthenings

Câu ví dụ

As one of the leading prosodic features, the accent indicates an ascendence of the phonetic pitch and a lengthening of the temporal length.

Một trong những đặc điểm nhấn mạnh hàng đầu, trọng âm cho thấy sự tăng cao của cao độ âm vị học và sự kéo dài về độ dài thời gian.

The lengthening shadows signaled the approach of evening.

Những bóng đổ kéo dài báo hiệu sự sắp đến của buổi tối.

Regular exercise can help in lengthening your lifespan.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp kéo dài tuổi thọ của bạn.

She applied a lengthening mascara to make her eyelashes look longer.

Cô ấy sử dụng một loại mascara làm dài mi để khiến mi của mình trông dài hơn.

The lengthening days of spring bring new hope and energy.

Những ngày dài hơn của mùa xuân mang lại hy vọng và năng lượng mới.

The lengthening winter nights made him feel lonely and isolated.

Những đêm mùa đông ngày càng dài khiến anh cảm thấy cô đơn và bị cô lập.

The lengthening queue outside the store indicated a popular sale.

Hàng đợi ngày càng dài bên ngoài cửa hàng cho thấy có một đợt khuyến mãi phổ biến.

She underwent a lengthening surgery to correct her leg deformity.

Cô ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật kéo dài để chỉnh sửa dị tật chân của mình.

The lengthening shadows of late afternoon cast a golden hue over the landscape.

Những bóng đổ kéo dài của buổi chiều muộn tạo nên một sắc vàng trên toàn cảnh.

The lengthening days of summer meant more time for outdoor activities.

Những ngày dài hơn của mùa hè có nghĩa là có nhiều thời gian hơn cho các hoạt động ngoài trời.

The lengthening of the school day was met with mixed reactions from students.

Việc kéo dài thời gian học đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ học sinh.

Ví dụ thực tế

But in another we're actually lengthening it.

Nhưng trong trường hợp khác, chúng tôi thực sự đang kéo dài nó.

Nguồn: Brave New World

A cellist is always shortening and lengthening the strings.

Một nghệ sĩ chơi đại vĩ cầm luôn rút ngắn và kéo dài dây đàn.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

The first two, shortening muscle fibers and lengthening them, generate opposing forces.

Hai đầu tiên, rút ngắn và kéo dài các sợi cơ, tạo ra các lực đối lập.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

At sunset, three thousand years ago, two youths watched their shadows lengthening.

Vào lúc hoàng hôn, ba nghìn năm trước, hai người trẻ tuổi đã nhìn thấy bóng của họ đang kéo dài.

Nguồn: If national treasures could speak.

Current understanding is that DOMS is caused mostly by eccentric movements where the muscle is under tension while also lengthening.

Hiểu biết hiện tại cho rằng DOMS chủ yếu do các chuyển động lệch tâm gây ra, khi cơ bị căng và kéo dài.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Eventually, the lengthening rotation of the Moon matched how long it took to go around the Earth.

Cuối cùng, chuyển động quay kéo dài của Mặt Trăng khớp với thời gian để đi quanh Trái Đất.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The latest deals with static muscle stretching -- lengthening a muscle to the point of tension for 30 seconds.

Nghiên cứu mới nhất liên quan đến việc giãn cơ tĩnh - kéo dài cơ đến mức căng trong 30 giây.

Nguồn: VOA Special December 2019 Collection

The government has begun to float various ideas, such as means-testing family benefits and lengthening the period for pension contributions.

Chính phủ đã bắt đầu đưa ra nhiều ý tưởng khác nhau, chẳng hạn như kiểm tra mức thu nhập để được trợ cấp gia đình và kéo dài thời gian đóng góp cho lương hưu.

Nguồn: The Economist (Summary)

Kind of feeling this bone to heal connection when I point my toes. Maybe lengthening the tops of the legs.

Cảm thấy sự kết nối giữa xương và khả năng tự phục hồi khi tôi chỉ vào ngón chân. Có lẽ là kéo dài phần trên của chân.

Nguồn: Master teaches you how to practice yoga skillfully.

Do you credit biomechanics for lengthening your career?

Bạn có công nhận biomechanics giúp kéo dài sự nghiệp của bạn không?

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening August 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay