| số nhiều | eludings |
eluding capture
tránh bị bắt
eluding detection
tránh bị phát hiện
eluding responsibility
tránh trách nhiệm
eluding understanding
tránh bị hiểu lầm
eluding attention
tránh sự chú ý
eluding notice
tránh bị nhận thấy
eluding questions
tránh các câu hỏi
eluding scrutiny
tránh bị kiểm tra
eluding blame
tránh bị đổ lỗi
eluding fate
tránh số phận
she was eluding the questions from the reporters.
Cô ấy đang tránh né những câu hỏi từ các phóng viên.
the thief managed to elude capture for several days.
Gã trộm đã lẩn tránh sự bắt giữ trong vài ngày.
he kept eluding his responsibilities at work.
Anh ta liên tục trốn tránh trách nhiệm tại nơi làm việc.
the solution to the problem is still eluding us.
Giải pháp cho vấn đề vẫn còn khó nắm bắt.
she is skilled at eluding difficult conversations.
Cô ấy rất giỏi trong việc tránh những cuộc trò chuyện khó khăn.
eluding the truth can lead to more problems.
Tránh né sự thật có thể dẫn đến nhiều vấn đề hơn.
he found himself eluding his friends' invitations.
Anh ta thấy mình liên tục từ chối lời mời của bạn bè.
the cat was eluding the dog with its quick movements.
Con mèo đang lẩn tránh con chó bằng những chuyển động nhanh nhẹn của nó.
they were eluding the police during the chase.
Họ đang lẩn tránh cảnh sát trong cuộc rượt đuổi.
her thoughts kept eluding her grasp during the meeting.
Những suy nghĩ của cô ấy cứ liên tục trượt khỏi tầm tay trong suốt cuộc họp.
eluding capture
tránh bị bắt
eluding detection
tránh bị phát hiện
eluding responsibility
tránh trách nhiệm
eluding understanding
tránh bị hiểu lầm
eluding attention
tránh sự chú ý
eluding notice
tránh bị nhận thấy
eluding questions
tránh các câu hỏi
eluding scrutiny
tránh bị kiểm tra
eluding blame
tránh bị đổ lỗi
eluding fate
tránh số phận
she was eluding the questions from the reporters.
Cô ấy đang tránh né những câu hỏi từ các phóng viên.
the thief managed to elude capture for several days.
Gã trộm đã lẩn tránh sự bắt giữ trong vài ngày.
he kept eluding his responsibilities at work.
Anh ta liên tục trốn tránh trách nhiệm tại nơi làm việc.
the solution to the problem is still eluding us.
Giải pháp cho vấn đề vẫn còn khó nắm bắt.
she is skilled at eluding difficult conversations.
Cô ấy rất giỏi trong việc tránh những cuộc trò chuyện khó khăn.
eluding the truth can lead to more problems.
Tránh né sự thật có thể dẫn đến nhiều vấn đề hơn.
he found himself eluding his friends' invitations.
Anh ta thấy mình liên tục từ chối lời mời của bạn bè.
the cat was eluding the dog with its quick movements.
Con mèo đang lẩn tránh con chó bằng những chuyển động nhanh nhẹn của nó.
they were eluding the police during the chase.
Họ đang lẩn tránh cảnh sát trong cuộc rượt đuổi.
her thoughts kept eluding her grasp during the meeting.
Những suy nghĩ của cô ấy cứ liên tục trượt khỏi tầm tay trong suốt cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay