embezzlements

[Mỹ]/[ɪmˈbezəl.mənts]/
[Anh]/[ɪmˈbez.əl.mənts]/

Dịch

n. Các trường hợp tham ô; hành vi tham ô.; Tổng số tiền bị tham ô.

Cụm từ & Cách kết hợp

embezzlements investigation

điều tra tham ô

detecting embezzlements

phát hiện tham ô

preventing embezzlements

ngăn chặn tham ô

serious embezzlements

tham ô nghiêm trọng

multiple embezzlements

tham ô nhiều lần

financial embezzlements

tham ô tài chính

internal embezzlements

tham ô nội bộ

revealing embezzlements

phanh phui tham ô

investigating embezzlements

điều tra tham ô

large embezzlements

tham ô quy mô lớn

Câu ví dụ

the investigation revealed a complex web of embezzlements.

cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới phức tạp các hành vi tham ô.

he faced charges related to large-scale embezzlements from the company.

anh ta phải đối mặt với các cáo buộc liên quan đến hành vi tham ô quy mô lớn từ công ty.

the auditor uncovered several instances of embezzlements within the department.

người kiểm toán đã phát hiện ra một số trường hợp tham ô trong bộ phận.

the court case centered on the details of the embezzlements scheme.

vụ kiện tại tòa tập trung vào các chi tiết của kế hoạch tham ô.

preventing embezzlements requires robust internal controls and oversight.

ngăn chặn tham ô đòi hỏi các biện pháp kiểm soát và giám sát nội bộ mạnh mẽ.

the company suffered significant financial losses due to the embezzlements.

công ty phải chịu những thiệt hại tài chính đáng kể do hành vi tham ô.

the whistleblower exposed the ongoing embezzlements within the organization.

người tố giác đã phơi bày hành vi tham ô đang diễn ra trong tổ chức.

the prosecution presented evidence of systematic embezzlements over several years.

bên công tố đã đưa ra bằng chứng về hành vi tham ô có hệ thống trong nhiều năm.

the board launched an inquiry into the alleged embezzlements.

hội đồng đã khởi động một cuộc điều tra về những hành vi tham ô bị cáo buộc.

the severity of the embezzlements shocked the entire industry.

mức độ nghiêm trọng của hành vi tham ô đã gây sốc cho toàn bộ ngành công nghiệp.

the company implemented new measures to deter future embezzlements.

công ty đã triển khai các biện pháp mới để ngăn chặn hành vi tham ô trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay