bold emblazonry
biểu tượng nổi bật
vibrant emblazonry
biểu tượng sống động
intricate emblazonry
biểu tượng phức tạp
traditional emblazonry
biểu tượng truyền thống
ceremonial emblazonry
biểu tượng nghi lễ
artistic emblazonry
biểu tượng nghệ thuật
regal emblazonry
biểu tượng hoàng gia
historic emblazonry
biểu tượng lịch sử
colorful emblazonry
biểu tượng đầy màu sắc
custom emblazonry
biểu tượng tùy chỉnh
the building's emblazonry caught everyone's attention.
kiểu dáng trang trí của tòa nhà đã thu hút sự chú ý của mọi người.
her dress had beautiful emblazonry that dazzled the crowd.
chiếc váy của cô ấy có kiểu dáng trang trí đẹp đẽ khiến mọi người say đắm.
the emblazonry on the flag represented the country's history.
kiểu dáng trang trí trên quốc kỳ thể hiện lịch sử của đất nước.
he admired the intricate emblazonry on the ancient armor.
anh ngưỡng mộ kiểu dáng trang trí phức tạp trên bộ giáp cổ.
the artist's work featured vibrant emblazonry that expressed joy.
tác phẩm của họa sĩ có kiểu dáng trang trí rực rỡ thể hiện niềm vui.
the emblazonry of the book cover attracted many readers.
kiểu dáng trang trí trên bìa sách đã thu hút nhiều độc giả.
they used emblazonry to enhance the festive atmosphere.
họ sử dụng kiểu dáng trang trí để tăng thêm không khí lễ hội.
the emblazonry on the trophy symbolized victory and achievement.
kiểu dáng trang trí trên chiếc cúp thể hiện chiến thắng và thành tựu.
he was fascinated by the emblazonry of the royal insignia.
anh bị cuốn hút bởi kiểu dáng trang trí của huy hiệu hoàng gia.
the emblazonry of the mural told a story of the past.
kiểu dáng trang trí trên bức tranh tường kể một câu chuyện về quá khứ.
bold emblazonry
biểu tượng nổi bật
vibrant emblazonry
biểu tượng sống động
intricate emblazonry
biểu tượng phức tạp
traditional emblazonry
biểu tượng truyền thống
ceremonial emblazonry
biểu tượng nghi lễ
artistic emblazonry
biểu tượng nghệ thuật
regal emblazonry
biểu tượng hoàng gia
historic emblazonry
biểu tượng lịch sử
colorful emblazonry
biểu tượng đầy màu sắc
custom emblazonry
biểu tượng tùy chỉnh
the building's emblazonry caught everyone's attention.
kiểu dáng trang trí của tòa nhà đã thu hút sự chú ý của mọi người.
her dress had beautiful emblazonry that dazzled the crowd.
chiếc váy của cô ấy có kiểu dáng trang trí đẹp đẽ khiến mọi người say đắm.
the emblazonry on the flag represented the country's history.
kiểu dáng trang trí trên quốc kỳ thể hiện lịch sử của đất nước.
he admired the intricate emblazonry on the ancient armor.
anh ngưỡng mộ kiểu dáng trang trí phức tạp trên bộ giáp cổ.
the artist's work featured vibrant emblazonry that expressed joy.
tác phẩm của họa sĩ có kiểu dáng trang trí rực rỡ thể hiện niềm vui.
the emblazonry of the book cover attracted many readers.
kiểu dáng trang trí trên bìa sách đã thu hút nhiều độc giả.
they used emblazonry to enhance the festive atmosphere.
họ sử dụng kiểu dáng trang trí để tăng thêm không khí lễ hội.
the emblazonry on the trophy symbolized victory and achievement.
kiểu dáng trang trí trên chiếc cúp thể hiện chiến thắng và thành tựu.
he was fascinated by the emblazonry of the royal insignia.
anh bị cuốn hút bởi kiểu dáng trang trí của huy hiệu hoàng gia.
the emblazonry of the mural told a story of the past.
kiểu dáng trang trí trên bức tranh tường kể một câu chuyện về quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay