emeralds

[Mỹ]/ˈɛm.ə.rəldz/
[Anh]/ˈɛm.ə.rəldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá quý màu xanh; đá quý có màu xanh đậm; dạng số nhiều của emerald

Cụm từ & Cách kết hợp

green emeralds

ngọc lục bảo xanh

precious emeralds

ngọc lục bảo quý giá

raw emeralds

ngọc lục bảo thô

polished emeralds

ngọc lục bảo đã đánh bóng

emeralds necklace

dây chuyền ngọc lục bảo

emeralds ring

nhẫn ngọc lục bảo

emeralds jewelry

trang sức ngọc lục bảo

emeralds mine

mỏ ngọc lục bảo

emeralds color

màu ngọc lục bảo

emeralds cut

cắt ngọc lục bảo

Câu ví dụ

she wore a stunning necklace adorned with emeralds.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp được trang trí bằng ngọc lục bảo.

the emeralds sparkled beautifully in the sunlight.

Những viên ngọc lục bảo lấp lánh tuyệt đẹp dưới ánh nắng mặt trời.

he gifted her a ring set with exquisite emeralds.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn được đính với những viên ngọc lục bảo tuyệt đẹp.

emeralds are often associated with love and rebirth.

Ngọc lục bảo thường gắn liền với tình yêu và tái sinh.

the jeweler showcased a collection of emeralds.

Người thợ kim hoàn trưng bày một bộ sưu tập ngọc lục bảo.

she admired the deep green color of the emeralds.

Cô ấy ngưỡng mộ màu xanh đậm của những viên ngọc lục bảo.

emeralds are one of the most precious gemstones.

Ngọc lục bảo là một trong những loại đá quý đắt giá nhất.

they decided to invest in emeralds for their collection.

Họ quyết định đầu tư vào ngọc lục bảo cho bộ sưu tập của họ.

the emeralds were sourced from colombia, known for their quality.

Những viên ngọc lục bảo được lấy từ Colombia, nổi tiếng về chất lượng.

she dreams of owning a pair of emerald earrings.

Cô ấy mơ ước sở hữu một đôi bông tai ngọc lục bảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay