emigrant

[Mỹ]/'emɪgr(ə)nt/
[Anh]/'ɛmɪɡrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người rời bỏ đất nước của họ để sống ở một quốc gia khác
Word Forms
số nhiềuemigrants

Câu ví dụ

poor emigrants in steerage.

Những người nhập cư nghèo khổ trên tàu chở gia súc.

Chinese emigrants to Brazil

Người nhập cư Trung Quốc đến Brazil

At last the emigrants got to their new home.

Cuối cùng, những người nhập cư đã đến nhà mới của họ.

the posters calling emigrants from Europe to the Golconda of the American West.

Những tấm áp phích kêu gọi người nhập cư từ Châu Âu đến Golconda của miền Tây nước Mỹ.

All countries government to strengthen the emigrant problem international dialogue and cooperation hold open more with the aggr essive attitude.

Tất cả các quốc gia chính phủ để tăng cường hợp tác và đối thoại quốc tế về vấn đề người di cư, giữ cho mọi thứ cởi mở hơn với thái độ hung hăng.

Many emigrants seek better opportunities in foreign countries.

Nhiều người nhập cư tìm kiếm những cơ hội tốt hơn ở nước ngoài.

The emigrant population has been steadily increasing in recent years.

Dân số người nhập cư đã tăng đều đặn trong những năm gần đây.

She left her home country and became an emigrant in search of a new life.

Cô ấy rời quê hương và trở thành người nhập cư để tìm kiếm một cuộc sống mới.

The emigrant community in this city has formed a strong support network.

Cộng đồng người nhập cư trong thành phố này đã hình thành một mạng lưới hỗ trợ mạnh mẽ.

The emigrant workers contribute significantly to the economy of the host country.

Những người nhập cư đóng góp đáng kể vào nền kinh tế của quốc gia chủ nhà.

He faced many challenges as an emigrant trying to adapt to a new culture.

Anh ấy phải đối mặt với nhiều thách thức khi làm người nhập cư cố gắng thích nghi với một nền văn hóa mới.

The emigrant families often maintain strong ties with their homeland.

Những gia đình người nhập cư thường duy trì mối quan hệ gắn bó với quê hương của họ.

The emigrant experience can be both exciting and daunting.

Kinh nghiệm của người nhập cư có thể vừa thú vị vừa đáng sợ.

The government provides support services for emigrants settling in the country.

Chính phủ cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho người nhập cư định cư tại quốc gia này.

He felt a sense of pride in his identity as an emigrant.

Anh ấy cảm thấy một niềm tự hào về bản sắc của mình với tư cách là một người nhập cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay