land encroachers
người chiếm đất
encroachers removed
người chiếm đất bị loại bỏ
identify encroachers
xác định người chiếm đất
encroachers warned
cảnh báo người chiếm đất
encroachers faced
đối mặt với người chiếm đất
encroachers fined
phạt người chiếm đất
encroachers detected
phát hiện người chiếm đất
encroachers challenged
thách thức người chiếm đất
encroachers evicted
đào thải người chiếm đất
encroachers apprehended
bắt giữ người chiếm đất
encroachers often invade protected lands.
Những người chiếm dụng đất thường xuyên xâm phạm vào các vùng đất được bảo vệ.
the government is taking measures against encroachers.
Chính phủ đang có các biện pháp chống lại những người chiếm dụng đất.
encroachers can cause significant environmental damage.
Những người chiếm dụng đất có thể gây ra những thiệt hại đáng kể về môi trường.
local communities are fighting against encroachers.
Các cộng đồng địa phương đang chiến đấu chống lại những người chiếm dụng đất.
encroachers disrupt the natural habitat of wildlife.
Những người chiếm dụng đất làm gián đoạn môi trường sống tự nhiên của động vật hoang dã.
we must educate people about the dangers of encroachers.
Chúng ta phải giáo dục mọi người về những nguy hiểm của những người chiếm dụng đất.
encroachers often ignore property boundaries.
Những người chiếm dụng đất thường xuyên phớt lờ ranh giới tài sản.
the presence of encroachers can lead to legal disputes.
Sự hiện diện của những người chiếm dụng đất có thể dẫn đến tranh chấp pháp lý.
encroachers threaten the livelihoods of local farmers.
Những người chiếm dụng đất đe dọa sinh kế của nông dân địa phương.
efforts to remove encroachers have been ongoing for years.
Những nỗ lực loại bỏ những người chiếm dụng đất đã được tiến hành trong nhiều năm.
land encroachers
người chiếm đất
encroachers removed
người chiếm đất bị loại bỏ
identify encroachers
xác định người chiếm đất
encroachers warned
cảnh báo người chiếm đất
encroachers faced
đối mặt với người chiếm đất
encroachers fined
phạt người chiếm đất
encroachers detected
phát hiện người chiếm đất
encroachers challenged
thách thức người chiếm đất
encroachers evicted
đào thải người chiếm đất
encroachers apprehended
bắt giữ người chiếm đất
encroachers often invade protected lands.
Những người chiếm dụng đất thường xuyên xâm phạm vào các vùng đất được bảo vệ.
the government is taking measures against encroachers.
Chính phủ đang có các biện pháp chống lại những người chiếm dụng đất.
encroachers can cause significant environmental damage.
Những người chiếm dụng đất có thể gây ra những thiệt hại đáng kể về môi trường.
local communities are fighting against encroachers.
Các cộng đồng địa phương đang chiến đấu chống lại những người chiếm dụng đất.
encroachers disrupt the natural habitat of wildlife.
Những người chiếm dụng đất làm gián đoạn môi trường sống tự nhiên của động vật hoang dã.
we must educate people about the dangers of encroachers.
Chúng ta phải giáo dục mọi người về những nguy hiểm của những người chiếm dụng đất.
encroachers often ignore property boundaries.
Những người chiếm dụng đất thường xuyên phớt lờ ranh giới tài sản.
the presence of encroachers can lead to legal disputes.
Sự hiện diện của những người chiếm dụng đất có thể dẫn đến tranh chấp pháp lý.
encroachers threaten the livelihoods of local farmers.
Những người chiếm dụng đất đe dọa sinh kế của nông dân địa phương.
efforts to remove encroachers have been ongoing for years.
Những nỗ lực loại bỏ những người chiếm dụng đất đã được tiến hành trong nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay