endowment

[Mỹ]/ɪn'daʊm(ə)nt/
[Anh]/ɪn'daʊmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗ trợ tài chính thường xuyên hoặc quyên góp; tài năng; bảo hiểm hưu trí.
Word Forms
số nhiềuendowments

Cụm từ & Cách kết hợp

financial endowment

phát triền tài chính

endowment fund

quỹ tài trợ

endowment income

thu nhập từ tài trợ

endowment insurance

bảo hiểm tài trợ

natural endowment

tài nguyên thiên nhiên

factor endowment

tài nguyên yếu tố

Câu ví dụ

The hospital was founded on an endowment fund.

Bệnh viện được thành lập dựa trên một quỹ tài trợ.

he tried to promote the endowment of a Chair of Psychiatry.

anh ta đã cố gắng thúc đẩy việc tài trợ cho một ghế giáo sư Tâm thần học.

A year ago the foundation joined the ranks of notable small grantors by making endowments to eight more institutes at major universities.

Một năm trước, tổ chức đã gia nhập hàng ngũ những người tài trợ nhỏ đáng chú ý bằng cách tài trợ cho tám viện nghiên cứu khác tại các trường đại học lớn.

Sichuan is saved endowment in the county cries covey of Yang Si village, it is the pygmean village with famed far and near.

Sichuan được cứu bởi sự tài trợ trong quận kêu gọi của làng Yang Si, đó là ngôi làng nhỏ nổi tiếng gần và xa.

Ví dụ thực tế

The museum's last annual report values the endowment at $2.5 billion.

Báo cáo thường niên gần đây nhất của bảo tàng đánh giá giá trị của quỹ tài trợ là 2,5 tỷ đô la.

Nguồn: The Economist - Arts

You mean situations where you need to protect the endowment.

Ý bạn là những tình huống mà bạn cần bảo vệ quỹ tài trợ?

Nguồn: Out of Control Season 3

This will include an endowment to cover some of the maintenance costs.

Điều này sẽ bao gồm một quỹ tài trợ để trang trải một số chi phí bảo trì.

Nguồn: The Economist (Summary)

Sweden's central bank created the endowment in 1968.

Ngân hàng trung ương Thụy Điển đã thành lập quỹ tài trợ vào năm 1968.

Nguồn: Selected English short passages

Ironically, the colleges that already have the largest endowments tend to receive the biggest charitable donations.

Trớ tréo là những trường đại học đã có các quỹ tài trợ lớn nhất lại có xu hướng nhận được những khoản quyên góp từ thiện lớn nhất.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

And we're sitting up here worried about our endowment?

Và chúng ta đang ngồi đây lo lắng về quỹ tài trợ của mình?

Nguồn: the chair

Well, they're either collected in the field, donated, or purchased with endowments.

Tuy nhiên, chúng có thể được thu thập tại hiện trường, quyên góp hoặc mua bằng các quỹ tài trợ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

And since they have to rely on endowments, museums can't compete at million-dollar auctions.

Và vì họ phải dựa vào các quỹ tài trợ, các viện bảo tàng không thể cạnh tranh tại các cuộc đấu giá trị giá hàng triệu đô la.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

Their clients include foreign governments and central banks, pension funds, university endowments, and charitable foundations.

Khách hàng của họ bao gồm các chính phủ và ngân hàng trung ương nước ngoài, các quỹ hưu trí, các quỹ tài trợ đại học và các tổ chức từ thiện.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

I guess their endowment is plenty big. They don't have any problem with that.

Có vẻ như quỹ tài trợ của họ rất lớn. Họ không gặp vấn đề gì với điều đó.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay