enormously

[Mỹ]/ɪˈn ɔ:məslɪ/
[Anh]/ɪ'nɔrməsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. khổng lồ, quá lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

enormously large

rất lớn

enormously popular

vô cùng phổ biến

grow enormously

phát triển vô cùng

enormously talented

tài năng vô cùng

Câu ví dụ

The university president is enormously popular.

Hiệu trưởng đại học rất được mọi người yêu thích.

I'm enormously grateful for your help.

Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.

He admires you enormously.

Anh ấy rất ngưỡng mộ bạn.

He helped me enormously with advice on how to do ideological work.

Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều bằng những lời khuyên về cách làm công tác tư tưởng.

His research has contributed enormously to our understanding of this disease.

Nghiên cứu của anh ấy đã đóng góp rất nhiều vào sự hiểu biết của chúng ta về căn bệnh này.

It was full of girls, girls who floated in butterfly bright dresses, hooped out enormously, lace pantalets peeping from beneath;

Nó tràn ngập những cô gái, những cô gái thướt tha trong những chiếc váy sáng như bướm, xòe ra to lớn, những chiếc quần lót ren hé lộ từ bên dưới;

Ví dụ thực tế

Fortunately in October 2001 we won an Enterprise Award which helped us enormously.

Thật may mắn vào tháng 10 năm 2001, chúng tôi đã giành được Giải thưởng Doanh nghiệp, điều này đã giúp chúng tôi rất nhiều.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

Must be enormously difficult to accommodate that inclination.

Chắc chắn là rất khó để dung hòa điều đó.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

And it enriches their travel experience enormously.

Và nó làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch của họ vô cùng.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Knowledge of the brain has moved on enormously.

Kiến thức về não bộ đã phát triển vượt bậc.

Nguồn: Complete isolation

And it would simplify our administration enormously in the long-run.

Và nó sẽ đơn giản hóa đáng kể công việc hành chính của chúng tôi trong thời gian dài.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Yet many people, including Austen herself, used to enjoy pottery enormously.

Tuy nhiên, nhiều người, kể cả Austen, vẫn rất thích làm đồ gốm.

Nguồn: The Economist (Summary)

The father puffed himself up deeply and blew up his stomach enormously.

Người cha phồng mình lên và thổi phồng bụng lên một cách đáng kể.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Its legacy is still enormously felt today.

Di sản của nó vẫn còn được cảm nhận vô cùng mạnh mẽ cho đến ngày nay.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2019 Collection

That's a shame. I've been doing a lot of television work lately and it interests me enormously.

Thật đáng tiếc. Tôi đã làm rất nhiều công việc truyền hình gần đây và nó khiến tôi vô cùng thích thú.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

They have been enormously generous towards me.

Họ đã vô cùng hào phóng với tôi.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay