marginally better
tốt hơn một chút
marginally improve
cải thiện một chút
marginally different
khác biệt một chút
marginally acceptable
chấp nhận được một chút
The company's profit marginally increased last quarter.
Lợi nhuận của công ty đã tăng nhẹ trong quý vừa qua.
She is marginally taller than her sister.
Cô ấy cao hơn chị gái một chút.
The new law will marginally affect small businesses.
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ một cách không đáng kể.
His performance improved only marginally after the training.
Hiệu suất của anh ấy chỉ cải thiện một chút sau khi được đào tạo.
The price of the product has marginally decreased.
Giá của sản phẩm đã giảm nhẹ.
The team's chances of winning are only marginally better this season.
Khả năng chiến thắng của đội bóng chỉ tốt hơn một chút vào mùa này.
The impact of the new policy is marginally positive.
Tác động của chính sách mới có phần tích cực.
She was marginally satisfied with the service at the restaurant.
Cô ấy hài lòng một chút với dịch vụ tại nhà hàng.
The project deadline was marginally extended.
Thời hạn dự án đã được gia hạn một chút.
The temperature is marginally cooler today.
Hôm nay nhiệt độ mát hơn một chút.
marginally better
tốt hơn một chút
marginally improve
cải thiện một chút
marginally different
khác biệt một chút
marginally acceptable
chấp nhận được một chút
The company's profit marginally increased last quarter.
Lợi nhuận của công ty đã tăng nhẹ trong quý vừa qua.
She is marginally taller than her sister.
Cô ấy cao hơn chị gái một chút.
The new law will marginally affect small businesses.
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ một cách không đáng kể.
His performance improved only marginally after the training.
Hiệu suất của anh ấy chỉ cải thiện một chút sau khi được đào tạo.
The price of the product has marginally decreased.
Giá của sản phẩm đã giảm nhẹ.
The team's chances of winning are only marginally better this season.
Khả năng chiến thắng của đội bóng chỉ tốt hơn một chút vào mùa này.
The impact of the new policy is marginally positive.
Tác động của chính sách mới có phần tích cực.
She was marginally satisfied with the service at the restaurant.
Cô ấy hài lòng một chút với dịch vụ tại nhà hàng.
The project deadline was marginally extended.
Thời hạn dự án đã được gia hạn một chút.
The temperature is marginally cooler today.
Hôm nay nhiệt độ mát hơn một chút.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay