enrolment

[Mỹ]/ɪnˈrəʊlmənt/
[Anh]/ɪn'rolmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động ghi danh hoặc số người đã ghi danh, đăng ký hoặc tham gia; hành động gia nhập hoặc tham gia, đặc biệt là trong trường học, dịch vụ quân sự hoặc tổ chức.
Word Forms
số nhiềuenrolments

Cụm từ & Cách kết hợp

student enrolment

đăng ký sinh viên

online enrolment

đăng ký trực tuyến

enrolment form

mẫu đăng ký

course enrolment

đăng ký khóa học

Câu ví dụ

the amount due must be paid on enrolment in October.

Số tiền phải trả phải được thanh toán khi đăng ký vào tháng Mười.

Middle school enrolments will peak this year.

Năm nay, số lượng đăng ký vào trường trung học sẽ đạt đỉnh.

In September, secondary schools offering the grammar, technical or prevocational curriculum had a total enrolment of 454 000.

Vào tháng Chín, các trường trung học phổ thông cung cấp chương trình ngữ pháp, kỹ thuật hoặc định hướng nghề nghiệp có tổng số đăng ký là 454.000.

The enrolment process for the new semester starts next week.

Quy trình đăng ký cho học kỳ mới bắt đầu vào tuần tới.

Online enrolment is becoming more popular among students.

Việc đăng ký trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến hơn đối với học sinh.

The enrolment deadline is approaching, so make sure to submit your application on time.

Thời hạn đăng ký đang đến gần, vì vậy hãy chắc chắn nộp đơn đăng ký của bạn đúng hạn.

She completed her enrolment at the university and is excited to start classes.

Cô ấy đã hoàn tất quá trình đăng ký tại trường đại học và rất vui mừng khi bắt đầu các lớp học.

The school saw a decrease in enrolment numbers this year.

Năm nay, trường đã chứng kiến sự sụt giảm về số lượng đăng ký.

Parents were invited to attend the enrolment orientation session.

Phụ huynh được mời tham dự buổi định hướng đăng ký.

The enrolment fee must be paid before the start of classes.

Phí đăng ký phải được thanh toán trước khi bắt đầu các lớp học.

Students are required to provide certain documents during the enrolment process.

Học sinh phải cung cấp một số giấy tờ trong quá trình đăng ký.

Late enrolment may result in a penalty fee.

Việc đăng ký muộn có thể dẫn đến phí phạt.

The enrolment form is available for download on the school's website.

Mẫu đăng ký có sẵn để tải xuống trên trang web của trường.

Ví dụ thực tế

Enrolments are open now but they're closing soon.

Việc đăng ký đang mở nhưng sắp đóng.

Nguồn: Emma's delicious English

Enrolments are open right now and classes start in two weeks.

Việc đăng ký đang mở và các lớp học bắt đầu sau hai tuần.

Nguồn: Emma's delicious English

But it's still not clear how well the system is connecting enrolment information with insurance providers.

Nhưng vẫn chưa rõ hệ thống kết nối thông tin đăng ký với các nhà cung cấp bảo hiểm như thế nào.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

Reflecting this thirst for learning, enrolment at the New School has doubled in the past decade.

Phản ánh niềm khát khao học tập, số lượng đăng ký tại New School đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

That's very helpful. Well, I think that's all. I'd better go home and fill in the enrolment form.

Rất hữu ích. ừ, tôi nghĩ đó là tất cả. Tôi nên về nhà và điền vào mẫu đăng ký.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

Compulsory education and greater university enrolment kept under-25s out of the workforce.

Giáo dục bắt buộc và số lượng đăng ký đại học cao hơn đã khiến những người dưới 25 tuổi không tham gia lực lượng lao động.

Nguồn: 2023-38

In that time primary-school enrolment has risen from 60% to 80%. Annual malaria deaths have fallen by more than 60%.

Trong thời gian đó, số lượng đăng ký trường tiểu học đã tăng từ 60% lên 80%. Số ca tử vong do sốt rét hàng năm đã giảm hơn 60%.

Nguồn: The Economist (Summary)

School enrolment has dropped by 100.000 students in the last decadealone.

Số lượng đăng ký trường học đã giảm 100.000 học sinh trong thập kỷ qua.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection May 2016

And I got the invoice for your enrolment fee.

Và tôi đã nhận được hóa đơn cho phí đăng ký của bạn.

Nguồn: Gilmore Girls Season 1

We'll come back to auto enrolment in a moment.

Chúng tôi sẽ quay lại với việc đăng ký tự động trong một lát nữa.

Nguồn: Financial Times Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay