ensayo

[Mỹ]/ɛnˈsaɪəʊ/
[Anh]/ɛnˈsaɪoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bài tiểu luận ngắn; một đoạn văn bản thông tin không chính thức về một chủ đề.

Cụm từ & Cách kết hợp

ensayo general

Vietnamese_translation

ensayos generales

Vietnamese_translation

ensayo clínico

Vietnamese_translation

ensayos clínicos

Vietnamese_translation

ensayo final

Vietnamese_translation

ensayo de

Vietnamese_translation

ensayo breve

Vietnamese_translation

ensayo largo

Vietnamese_translation

ensayo oral

Vietnamese_translation

ensayo técnico

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i wrote an ensayo for class, but i still need to revise the introduction.

Tôi đã viết một bài ensayo cho lớp, nhưng tôi vẫn cần phải sửa lại phần giới thiệu.

she is working on an ensayo about climate change and gathering reliable sources.

Cô ấy đang làm một bài ensayo về biến đổi khí hậu và thu thập các nguồn đáng tin cậy.

his ensayo received a high grade because the argument was clear and well supported.

Bài ensayo của anh ấy đã nhận được điểm cao vì lập luận rõ ràng và được hỗ trợ tốt.

before submitting the ensayo, i checked the citations and fixed the formatting.

Trước khi nộp bài ensayo, tôi đã kiểm tra các trích dẫn và sửa lại định dạng.

the teacher assigned a short ensayo and gave us a strict deadline.

Giáo viên đã giao một bài ensayo ngắn và cho chúng tôi thời hạn nghiêm ngặt.

i outlined the ensayo first to organize my main points and supporting evidence.

Tôi đã phác thảo bài ensayo trước để sắp xếp các điểm chính và bằng chứng hỗ trợ của tôi.

her ensayo includes a strong thesis statement and smooth transitions between paragraphs.

Bài ensayo của cô ấy bao gồm một luận điểm mạnh và các chuyển tiếp trôi chảy giữa các đoạn văn.

we peer reviewed each ensayo and suggested improvements to the conclusion.

Chúng tôi đã đánh giá ngang hàng từng bài ensayo và đề xuất cải tiến cho phần kết luận.

i struggled with writer's block, so i drafted the ensayo in small sections.

Tôi gặp khó khăn với chứng khó viết, vì vậy tôi đã phác thảo bài ensayo thành các phần nhỏ.

the professor commented on my ensayo and asked for more analysis in the body paragraphs.

Giáo sư đã bình luận về bài ensayo của tôi và yêu cầu phân tích thêm trong các đoạn văn thân bài.

after editing the ensayo, i read it aloud to catch awkward sentences.

Sau khi chỉnh sửa bài ensayo, tôi đã đọc to để bắt được những câu văn lủng củng.

for her application, she submitted an ensayo that highlights her leadership and goals.

Đối với đơn đăng ký của cô ấy, cô ấy đã nộp một bài ensayo làm nổi bật khả năng lãnh đạo và mục tiêu của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay