naval ensigns
biểu trưng hải quân
national ensigns
biểu trưng quốc gia
military ensigns
biểu trưng quân sự
signal ensigns
biểu trưng tín hiệu
state ensigns
biểu trưng của tiểu bang
ceremonial ensigns
biểu trưng nghi lễ
color ensigns
biểu trưng màu sắc
service ensigns
biểu trưng phục vụ
regimental ensigns
biểu trưng trung đoàn
unit ensigns
biểu trưng đơn vị
the ensigns of the army were proudly displayed during the parade.
các biểu trưng của quân đội đã được trưng bày tự hào trong cuộc diễu hành.
he was promoted to the rank of ensign after completing his training.
anh ta được thăng chức lên cấp hàm trung úy sau khi hoàn thành khóa huấn luyện.
the ensigns flew high above the battlefield.
các biểu trưng bay cao trên chiến trường.
ensigns are often the first to lead the charge in battle.
các trung úy thường là những người đầu tiên dẫn đầu trong trận chiến.
she designed the new ensigns for the naval fleet.
cô ấy đã thiết kế các biểu trưng mới cho hạm đội hải quân.
the ensigns represent the values of our nation.
các biểu trưng đại diện cho những giá trị của quốc gia chúng ta.
during the ceremony, the ensigns were raised in honor of the veterans.
trong buổi lễ, các biểu trưng được nâng lên để vinh danh các cựu chiến binh.
the ensigns were carefully crafted to reflect historical significance.
các biểu trưng được chế tác cẩn thận để phản ánh ý nghĩa lịch sử.
they marched proudly with their ensigns during the celebration.
họ diễu hành tự hào với các biểu trưng của mình trong lễ kỷ niệm.
the ensigns symbolize the unity of the troops.
các biểu trưng tượng trưng cho sự đoàn kết của quân đội.
naval ensigns
biểu trưng hải quân
national ensigns
biểu trưng quốc gia
military ensigns
biểu trưng quân sự
signal ensigns
biểu trưng tín hiệu
state ensigns
biểu trưng của tiểu bang
ceremonial ensigns
biểu trưng nghi lễ
color ensigns
biểu trưng màu sắc
service ensigns
biểu trưng phục vụ
regimental ensigns
biểu trưng trung đoàn
unit ensigns
biểu trưng đơn vị
the ensigns of the army were proudly displayed during the parade.
các biểu trưng của quân đội đã được trưng bày tự hào trong cuộc diễu hành.
he was promoted to the rank of ensign after completing his training.
anh ta được thăng chức lên cấp hàm trung úy sau khi hoàn thành khóa huấn luyện.
the ensigns flew high above the battlefield.
các biểu trưng bay cao trên chiến trường.
ensigns are often the first to lead the charge in battle.
các trung úy thường là những người đầu tiên dẫn đầu trong trận chiến.
she designed the new ensigns for the naval fleet.
cô ấy đã thiết kế các biểu trưng mới cho hạm đội hải quân.
the ensigns represent the values of our nation.
các biểu trưng đại diện cho những giá trị của quốc gia chúng ta.
during the ceremony, the ensigns were raised in honor of the veterans.
trong buổi lễ, các biểu trưng được nâng lên để vinh danh các cựu chiến binh.
the ensigns were carefully crafted to reflect historical significance.
các biểu trưng được chế tác cẩn thận để phản ánh ý nghĩa lịch sử.
they marched proudly with their ensigns during the celebration.
họ diễu hành tự hào với các biểu trưng của mình trong lễ kỷ niệm.
the ensigns symbolize the unity of the troops.
các biểu trưng tượng trưng cho sự đoàn kết của quân đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay